subfloor

[Mỹ]/ˈsʌbflɔː/
[Anh]/ˈsʌbflɔːr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lớp nền của sàn nhà
Word Forms
số nhiềusubfloors

Cụm từ & Cách kết hợp

subfloor installation

lắp đặt sàn

subfloor repair

sửa chữa sàn

subfloor moisture

độ ẩm sàn

subfloor insulation

vật liệu cách nhiệt sàn

subfloor leveling

sàn tự cân bằng

subfloor materials

vật liệu sàn

subfloor joists

dầm sàn

subfloor panels

tấm sàn

subfloor systems

hệ thống sàn

subfloor boards

ván sàn

Câu ví dụ

the subfloor needs to be inspected before installation.

cần kiểm tra lớp sàn trước khi lắp đặt.

make sure the subfloor is dry and clean.

đảm bảo lớp sàn khô và sạch.

we used plywood for the subfloor in the new house.

chúng tôi đã sử dụng ván ép cho lớp sàn trong ngôi nhà mới.

the contractor recommended reinforcing the subfloor.

nhà thầu khuyên nên gia cố lớp sàn.

check for any damage to the subfloor before proceeding.

kiểm tra xem có bất kỳ hư hỏng nào đối với lớp sàn trước khi tiếp tục.

a sturdy subfloor is essential for a lasting finish.

lớp sàn chắc chắn là điều cần thiết cho lớp hoàn thiện lâu dài.

installing insulation above the subfloor can improve energy efficiency.

lắp đặt vật liệu cách nhiệt phía trên lớp sàn có thể cải thiện hiệu quả sử dụng năng lượng.

we found mold under the subfloor during renovations.

chúng tôi phát hiện thấy nấm mốc dưới lớp sàn trong quá trình cải tạo.

proper ventilation is important for the subfloor area.

thông gió thích hợp rất quan trọng đối với khu vực lớp sàn.

they decided to replace the entire subfloor due to water damage.

họ quyết định thay thế toàn bộ lớp sàn do bị hư hỏng bởi nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay