flooring

[Mỹ]/'flɔːrɪŋ/
[Anh]/'flɔrɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vật liệu được sử dụng để phủ sàn, chẳng hạn như ván gỗ và gạch.
Word Forms
số nhiềufloorings
hiện tại phân từflooring

Cụm từ & Cách kết hợp

hardwood flooring

sàn gỗ cứng

laminate flooring

sàn laminate

vinyl flooring

sàn vinyl

tile flooring

sàn gạch

carpet flooring

sàn thảm

wood flooring

sàn gỗ

Câu ví dụ

the linoleum flooring was muddied.

sàn linoleum bị lấm bẩn.

KINGWOOD is a leading car flooring and car mats research, manufacturing and distribution company.

KINGWOOD là một công ty hàng đầu về nghiên cứu, sản xuất và phân phối sàn xe hơi và thảm lót xe hơi.

Manufacture of glass fibre moulded and pultruded duckboard for bridges, enclosures, flooring;...

Sản xuất ván sàn bằng sợi thủy tinh đúc và ép đùn cho cầu, hàng rào, sàn nhà;...

An introduction is given about structure, specifications and features of double end wood flooring profilers and laminate flooringp rofilers.

Giới thiệu về cấu trúc, đặc điểm kỹ thuật và tính năng của máy tạo hình sàn gỗ hai đầu và máy tạo hình sàn laminate.

Biancone Serpeggiante Bronzetto Giallo etrusco Breccia Antica marbles Floorings Coverings Mosaics -...

Biancone Serpeggiante Bronzetto Giallo etrusco Breccia Antica đá cẩm thạch Sàn nhà Bức tường Khảm -...

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay