subscribing

[Mỹ]/səbˈskraɪbɪŋ/
[Anh]/səbˈskraɪbɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quyên góp hoặc đóng góp cho một cái gì đó; ký hoặc ủng hộ; để ghi danh hoặc nhận thường xuyên; để đồng ý hoặc chấp thuận

Cụm từ & Cách kết hợp

subscribing to

đăng ký

subscribing now

đăng ký ngay

subscribing monthly

đăng ký hàng tháng

subscribing online

đăng ký trực tuyến

subscribing easily

đăng ký dễ dàng

subscribing today

đăng ký hôm nay

subscribing free

đăng ký miễn phí

subscribing updates

đăng ký cập nhật

subscribing newsletter

đăng ký bản tin

subscribing services

đăng ký dịch vụ

Câu ví dụ

subscribing to the newsletter keeps you updated.

Đăng ký nhận bản tin giúp bạn luôn cập nhật thông tin.

many people are subscribing to streaming services.

Rất nhiều người đang đăng ký các dịch vụ phát trực tuyến.

subscribing to this magazine is worth the cost.

Đăng ký tạp chí này rất đáng giá.

she enjoys subscribing to various podcasts.

Cô ấy thích đăng ký nhiều podcast khác nhau.

he is considering subscribing to a fitness app.

Anh ấy đang cân nhắc đăng ký một ứng dụng thể hình.

subscribing to multiple channels can be overwhelming.

Đăng ký nhiều kênh có thể gây quá tải.

they are subscribing to a book club for new releases.

Họ đang đăng ký một câu lạc bộ sách để nhận sách mới.

subscribing to updates helps you stay informed.

Đăng ký nhận bản cập nhật giúp bạn luôn được thông báo.

she regrets not subscribing to the service earlier.

Cô ấy hối hận vì đã không đăng ký dịch vụ sớm hơn.

subscribing to online courses can enhance your skills.

Đăng ký các khóa học trực tuyến có thể nâng cao kỹ năng của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay