subsistence

[Mỹ]/səbˈsɪstəns/
[Anh]/səbˈsɪstəns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự sống sót, phương tiện sinh sống, cách tồn tại.
Word Forms
số nhiềusubsistences

Cụm từ & Cách kết hợp

subsistence farming

nuôi trồng tự cấp

subsistence level

mức tồn tại

means of subsistence

phương tiện tồn tại

Câu ví dụ

the minimum subsistence ration

hỗ trợ sinh tồn tối thiểu

Their subsistence comes from the sea.

Nguồn sinh tồn của họ đến từ biển.

Their main mode of subsistence is hunting.

Phương thức sinh tồn chính của họ là săn bắn.

Most of the population lives at subsistence level.

Hầu hết dân số sống ở mức tồn tại.

She had no means of subsistence and was dependent on charity.

Cô ấy không có phương tiện để tồn tại và phụ thuộc vào sự từ thiện.

They were living barely above the level of subsistence.

Họ sống trên mức sinh tồn một cách khó khăn.

the garden provided not only subsistence but a little cash crop.

Khu vườn không chỉ cung cấp sinh tồn mà còn một ít cây trồng mang lại thu nhập.

rights of occupation normally only continue during the subsistence of the marriage.

Quyền chiếm giữ thường chỉ tiếp tục trong thời gian hôn nhân còn tồn tại.

Peripateticism is actually saponaceous subsistence philosophy and the parry to the monologue.

Chủ nghĩa Peripatetic thực ra là triết học sinh tồn xà phòng và sự phản công lại độc thoại.

Based on the geographical characters, the local ethnic peoples have built a subsistence system combined with environment, inhabitancy and terraces.

Dựa trên các đặc điểm địa lý, các dân tộc bản địa đã xây dựng một hệ thống sinh tồn kết hợp với môi trường, cư trú và các tầng đất.

The technique of redundancy and multiformity is used in the design of agent-level and isomerous redundancy structure.That guarantees the subsistence ability of the system in the framework.

Kỹ thuật dự thừa và đa dạng được sử dụng trong thiết kế cấu trúc dự thừa và đồng phân ở mức tác nhân. Điều đó đảm bảo khả năng tồn tại của hệ thống trong khuôn khổ.

Ví dụ thực tế

Extreme weather events can have devastating effects on subsistence farmers.

Các hiện tượng thời tiết cực đoan có thể gây ra những tác động tàn phá đối với những người nông dân tự cấp tự túc.

Nguồn: VOA Standard Speed February 2016 Collection

Basic old-age insurance, health insurance, and subsistence allowance standards were raised.

Các tiêu chuẩn về bảo hiểm hưu trợ cơ bản, bảo hiểm y tế và trợ cấp sinh tồn đã được nâng lên.

Nguồn: Government bilingual documents

From generation to generation, they tilled land for landlord only to eke out a bare subsistence.

Từ thế hệ này sang thế hệ khác, họ cày cấy đất đai cho địa chủ chỉ để kiếm sống qua ngày.

Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1

Rural subsistence was suddenly an advantage, and people knew it.

Nếp sống tự cấp ở nông thôn đột nhiên trở thành một lợi thế, và mọi người đều biết điều đó.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

If I'm Cup' ik, subsistence is mine.

Nếu tôi là Cup' ik, sinh tồn là của tôi.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American February 2023 Compilation

He's a subsistence farmer living from hand to mouth.

Anh ấy là một người nông dân tự cấp tự túc sống lay lắt.

Nguồn: Environment and Science

But the subsistence lifestyle and the tight-knit community have kept her.

Nhưng lối sống tự cấp tự túc và cộng đồng gắn bó đã giữ chân cô.

Nguồn: PBS Interview Social Series

So subsistence living was our only opportunity to have anything as ours.

Vì vậy, cuộc sống tự cấp tự túc là cơ hội duy nhất của chúng tôi để có bất cứ điều gì thuộc về chúng tôi.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2020 Collection

So, subsistence living was our only opportunity to have anything as artists.

Vì vậy, cuộc sống tự cấp tự túc là cơ hội duy nhất của chúng tôi để có bất cứ điều gì với tư cách là nghệ sĩ.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

A couple million years ago, the ancestors of modern humans lived a subsistence lifestyle.

Cách đây vài triệu năm, tổ tiên của loài người hiện đại sống một lối sống tự cấp tự túc.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay