substitutabilities

[Mỹ]/ˌsʌbstɪtjuːtəˈbɪlɪtiz/
[Anh]/ˌsʌbstɪtʃuːtəˈbɪlɪtiz/

Dịch

n. chất lượng của việc có thể được thay thế

Cụm từ & Cách kết hợp

high substitutabilities

độ thay thế cao

low substitutabilities

độ thay thế thấp

substitutabilities analysis

phân tích độ thay thế

substitutabilities effect

tác động của độ thay thế

substitutabilities relationship

mối quan hệ của độ thay thế

substitutabilities measure

thước đo độ thay thế

substitutabilities model

mô hình độ thay thế

substitutabilities framework

khung khổ độ thay thế

substitutabilities concept

khái niệm về độ thay thế

substitutabilities factors

các yếu tố của độ thay thế

Câu ví dụ

substitutabilities in consumer goods can greatly affect market dynamics.

khả năng thay thế của hàng hóa tiêu dùng có thể ảnh hưởng lớn đến động lực thị trường.

substitutabilities play a key role in determining the elasticity of demand.

khả năng thay thế đóng vai trò quan trọng trong việc xác định độ co giãn của cầu.

substitutabilities can influence customer loyalty and brand perception.

khả năng thay thế có thể ảnh hưởng đến sự trung thành của khách hàng và nhận thức về thương hiệu.

substitutabilities among services can affect consumer choices significantly.

khả năng thay thế giữa các dịch vụ có thể ảnh hưởng đáng kể đến lựa chọn của người tiêu dùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay