sucker rod
đũi hút
sucker rod pump
bơm đũi
He got suckered into the scheme.
Anh ta đã bị lừa vào kế hoạch.
I was suckered into helping.
Tôi đã bị lừa để giúp đỡ.
sucker a tourist into a confidence game.
lừa một du khách vào một trò lừa đảo.
the fact is suckers never get an even break.
sự thật là những kẻ ngốc nghếch chưa bao giờ có được sự đối xử công bằng.
spending time and effort on a gone sucker like Galindez.
dành thời gian và công sức cho một kẻ ngốc đã qua như Galindez.
I always was a sucker for a good fairy tale.
Tôi luôn là người dễ bị đánh gục bởi một câu chuyện cổ tích hay.
they got suckered into accepting responsibility.
họ đã bị lừa để chấp nhận trách nhiệm.
if suckers will actually pay to do the work, more fool them.
nếu những kẻ ngốc nghếch thực sự trả tiền để làm việc, thì thật ngốc nghếch.
his father sucker-punched him and knocked him out.
cha của anh ta đã đấm vào mặt anh ta một cách bất ngờ và hạ gục anh ta.
The scolex turns inside out and attaches itself by suckers and hooks to the wall of the intest.
Phần đầu của giun xoắn lại và bám vào thành ruột bằng các giác hút và móc.
Foam like secretion in the sucker of the tapeworm scolices and erosion of the epithelium in the cervical part were ...
Dịch tiết như bọt trong phần hút của các vòng hút sán dây và xói mòn biểu mô ở phần cổ là ...
Soldiers in various scenes call their enemies “Jap suckers” and “dirty Japs.
Các binh lính trong nhiều cảnh quay gọi kẻ thù của họ là “những kẻ ngu ngốc Nhật Bản” và “những kẻ bẩn thỉu Nhật Bản.”
Fish especially rich in thiaminase are herring, capelin, suckers, smelts and various carp species, a total of some 50 species, most of which live in fresh water.
Cá đặc biệt giàu thiaminase là cá trích, cá capelin, cá giác, cá smelts và nhiều loài cá chép khác nhau, tổng cộng khoảng 50 loài, hầu hết sống trong nước ngọt.
sucker rod
đũi hút
sucker rod pump
bơm đũi
He got suckered into the scheme.
Anh ta đã bị lừa vào kế hoạch.
I was suckered into helping.
Tôi đã bị lừa để giúp đỡ.
sucker a tourist into a confidence game.
lừa một du khách vào một trò lừa đảo.
the fact is suckers never get an even break.
sự thật là những kẻ ngốc nghếch chưa bao giờ có được sự đối xử công bằng.
spending time and effort on a gone sucker like Galindez.
dành thời gian và công sức cho một kẻ ngốc đã qua như Galindez.
I always was a sucker for a good fairy tale.
Tôi luôn là người dễ bị đánh gục bởi một câu chuyện cổ tích hay.
they got suckered into accepting responsibility.
họ đã bị lừa để chấp nhận trách nhiệm.
if suckers will actually pay to do the work, more fool them.
nếu những kẻ ngốc nghếch thực sự trả tiền để làm việc, thì thật ngốc nghếch.
his father sucker-punched him and knocked him out.
cha của anh ta đã đấm vào mặt anh ta một cách bất ngờ và hạ gục anh ta.
The scolex turns inside out and attaches itself by suckers and hooks to the wall of the intest.
Phần đầu của giun xoắn lại và bám vào thành ruột bằng các giác hút và móc.
Foam like secretion in the sucker of the tapeworm scolices and erosion of the epithelium in the cervical part were ...
Dịch tiết như bọt trong phần hút của các vòng hút sán dây và xói mòn biểu mô ở phần cổ là ...
Soldiers in various scenes call their enemies “Jap suckers” and “dirty Japs.
Các binh lính trong nhiều cảnh quay gọi kẻ thù của họ là “những kẻ ngu ngốc Nhật Bản” và “những kẻ bẩn thỉu Nhật Bản.”
Fish especially rich in thiaminase are herring, capelin, suckers, smelts and various carp species, a total of some 50 species, most of which live in fresh water.
Cá đặc biệt giàu thiaminase là cá trích, cá capelin, cá giác, cá smelts và nhiều loài cá chép khác nhau, tổng cộng khoảng 50 loài, hầu hết sống trong nước ngọt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay