suckers

[Mỹ]//ˈsʌkəz//
[Anh]//ˈsʌkərz//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người dễ bị lừa đảo hoặc khai thác; Một loại sò có thân hình dạng ống; Một thiết bị dùng để rút chất lỏng ra khỏi một bình chứa.
v. Hút vào hoặc rút ra bằng lực hút; Bị khai thác hoặc lừa đảo.

Cụm từ & Cách kết hợp

suckers fall

những người ngây thơ ngã xuống

fooling suckers

đùa cợt những người ngây thơ

suckers for it

những người ngây thơ với nó

sucker born

người ngây thơ sinh ra

sucker punch

đòn đánh ngây thơ

sucker's choice

lựa chọn của người ngây thơ

suckered in

được lừa vào

sucker for love

người ngây thơ với tình yêu

suckers believe

những người ngây thơ tin vào

sucker's game

trò chơi của người ngây thơ

Câu ví dụ

don't be a sucker and fall for that scam.

Đừng ngây thơ và mắc bẫy lừa đảo đó.

the company exploited its customers like suckers.

Doanh nghiệp đã lừa đảo khách hàng của mình như những người ngây thơ.

he felt like a sucker after losing all his money.

Anh ta cảm thấy ngây thơ sau khi mất hết số tiền của mình.

they got suckered into buying a worthless product.

Họ đã bị lừa mua một sản phẩm vô giá trị.

don't be a sucker; do your research first.

Đừng ngây thơ; hãy nghiên cứu kỹ trước.

the politician was accused of sucking up to the voters.

Chính trị gia bị cáo buộc nịnh bợ cử tri.

he's a sucker for a sob story.

Anh ta dễ bị cảm động bởi những câu chuyện bi thương.

they suckered him into signing the contract.

Họ đã lừa anh ta ký hợp đồng.

the con artist targeted naive suckers.

Nghệ nhân lừa đảo nhắm vào những người ngây thơ.

don't be a sucker for their marketing tactics.

Đừng ngây thơ với các chiến thuật quảng cáo của họ.

he's such a sucker for stray animals.

Anh ta quá dễ bị thu hút bởi những con vật hoang dã.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay