sueldo

[Mỹ]/sweldo/
[Anh]/sweldo/

Dịch

n. Từ tiếng Tây Ban Nha có nghĩa là tiền công cho công việc; lương; tiền công; tiền trả công.

Cụm từ & Cách kết hợp

sueldo alto

Lương cao

sueldo bajo

Lương thấp

pagar sueldo

Trả lương

recibir sueldo

Nhận lương

subir sueldo

Tăng lương

sueldo neto

Lương净

sueldo bruto

Lương brut

ajustar sueldo

Điều chỉnh lương

fijar sueldo

Xác định lương

sueldo mínimo

Lương tối thiểu

Câu ví dụ

i received my monthly sueldo yesterday and immediately paid the bills.

Tôi đã nhận được lương hàng tháng của mình vào hôm qua và lập tức thanh toán các hóa đơn.

she negotiated a higher sueldo during her job interview at the multinational company.

Cô ấy đã đàm phán để có mức lương cao hơn trong buổi phỏng vấn công việc tại công ty đa quốc gia.

the company announced they will increase all employees' sueldo starting next month.

Công ty đã thông báo rằng họ sẽ tăng lương cho tất cả nhân viên bắt đầu từ tháng tới.

i'm asking for a raise because my current sueldo doesn't cover the rising living costs.

Tôi đang yêu cầu tăng lương vì mức lương hiện tại của tôi không đủ để chi trả cho chi phí sinh hoạt đang tăng lên.

my brother earns a decent sueldo working as an engineer in the automotive sector.

Anh trai tôi kiếm được một mức lương khá tốt khi làm việc với tư cách là kỹ sư trong ngành công nghiệp ô tô.

they compared the sueldo offers from three different companies before making a decision.

Họ đã so sánh các mức lương được đưa ra từ ba công ty khác nhau trước khi đưa ra quyết định.

the neto sueldo is significantly lower than the bruto amount due to mandatory deductions.

Mức lương ròng thấp hơn đáng kể so với số tiền thô do các khoản khấu trừ bắt buộc.

he has been living on a modest sueldo while saving money for his children's education.

Anh ấy đã sống với một mức lương khiêm tốn trong khi tiết kiệm tiền cho việc học của con cái mình.

we need to adjust our monthly expenses to match our current household sueldo.

Chúng tôi cần điều chỉnh chi tiêu hàng tháng để phù hợp với mức lương hiện tại của gia đình.

my cousin just accepted a new position with an excellent sueldo and comprehensive benefits.

Chú tôi vừa chấp nhận một vị trí mới với mức lương tuyệt vời và các quyền lợi toàn diện.

many workers are demanding fair treatment regarding their basic sueldo and working conditions.

Nhiều công nhân đang yêu cầu được đối xử công bằng về mức lương cơ bản và điều kiện làm việc của họ.

the human resources department reviews each employee's sueldo to ensure internal equity.

Bộ phận nhân sự xem xét mức lương của mỗi nhân viên để đảm bảo công bằng nội bộ.

after receiving his first paycheck, he understood the difference between bruto and neto sueldo.

Sau khi nhận được lương đầu tiên của mình, anh ấy đã hiểu được sự khác biệt giữa mức lương thô và mức lương ròng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay