| thì quá khứ | suffocated |
| ngôi thứ ba số ít | suffocates |
| hiện tại phân từ | suffocating |
| quá khứ phân từ | suffocated |
suffocating feeling
cảm giác ngột ngạt
The smoke and fumes almost suffocated me.
Khói và hơi khói gần như khiến tôi ngạt thở.
The baby suffocated under its pillow.
Bé sơ sinh bị ngạt dưới gối của mình.
The frogspawn needs air and would suffocate in the stagnant pool below.
Ốc ếch cần không khí và sẽ bị ngạt trong vũng nước đọng bên dưới.
I nearly suffocated when the pipe of my breathing apparatus came adrift.
Tôi suýt bị ngạt khi ống của thiết bị hô hấp của tôi bị tuột.
Prevents the breath myospasm to cause to suffocate, when necessity makes a great effort the tube incision, the intermittent positive pressure gives the oxygen.
Ngăn ngừa chứng co thắt cơ hô hấp gây ngạt thở, khi cần thiết phải cố gắng lớn nhất để tạo một vết rạch ống, áp lực dương ngắt quãng cung cấp oxy.
suffocating feeling
cảm giác ngột ngạt
The smoke and fumes almost suffocated me.
Khói và hơi khói gần như khiến tôi ngạt thở.
The baby suffocated under its pillow.
Bé sơ sinh bị ngạt dưới gối của mình.
The frogspawn needs air and would suffocate in the stagnant pool below.
Ốc ếch cần không khí và sẽ bị ngạt trong vũng nước đọng bên dưới.
I nearly suffocated when the pipe of my breathing apparatus came adrift.
Tôi suýt bị ngạt khi ống của thiết bị hô hấp của tôi bị tuột.
Prevents the breath myospasm to cause to suffocate, when necessity makes a great effort the tube incision, the intermittent positive pressure gives the oxygen.
Ngăn ngừa chứng co thắt cơ hô hấp gây ngạt thở, khi cần thiết phải cố gắng lớn nhất để tạo một vết rạch ống, áp lực dương ngắt quãng cung cấp oxy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay