summarizers

[Mỹ]/[ˈsʌmərəɪzəz]/
[Anh]/[ˈsʌmərəɪzərz]/

Dịch

n. Những người tóm tắt; những người tạo ra các bản tóm tắt; Một công cụ hoặc hệ thống được sử dụng để tạo ra các bản tóm tắt.

Cụm từ & Cách kết hợp

summarizers work

Tổng hợp viên làm việc

hiring summarizers

Tuyển dụng tổng hợp viên

skilled summarizers

Tổng hợp viên có kỹ năng

summarizers needed

Cần tổng hợp viên

summarizers create

Tổng hợp viên tạo ra

Câu ví dụ

our team uses ai summarizers to quickly grasp the key points of lengthy reports.

Đội ngũ của chúng tôi sử dụng các công cụ tóm tắt AI để nhanh chóng nắm bắt các điểm chính trong các báo cáo dài.

news organizations rely on automated summarizers to provide concise updates to readers.

Các tổ chức tin tức dựa vào các công cụ tóm tắt tự động để cung cấp các bản cập nhật ngắn gọn cho độc giả.

the research project employed summarizers to analyze large datasets of customer feedback.

Dự án nghiên cứu sử dụng các công cụ tóm tắt để phân tích các tập dữ liệu lớn về phản hồi của khách hàng.

we are evaluating several summarizers to improve our content creation workflow.

Chúng tôi đang đánh giá một số công cụ tóm tắt để cải thiện quy trình tạo nội dung của mình.

the student used a summarizer to condense the assigned reading for the exam.

Học sinh đã sử dụng một công cụ tóm tắt để rút gọn tài liệu được chỉ định cho kỳ thi.

legal teams often utilize summarizers to sift through extensive case files.

Các nhóm pháp lý thường sử dụng các công cụ tóm tắt để sàng lọc các hồ sơ vụ việc rộng lớn.

the software includes powerful summarizers for efficiently processing research papers.

Phần mềm bao gồm các công cụ tóm tắt mạnh mẽ để xử lý hiệu quả các bài báo nghiên cứu.

data scientists leverage summarizers to extract meaningful insights from unstructured text.

Các nhà khoa học dữ liệu sử dụng các công cụ tóm tắt để trích xuất các thông tin có ý nghĩa từ văn bản không có cấu trúc.

the meeting minutes were generated using a sophisticated summarizer tool.

Bản ghi biên bản cuộc họp được tạo ra bằng cách sử dụng một công cụ tóm tắt tinh vi.

we compared the performance of different summarizers on various text types.

Chúng tôi đã so sánh hiệu suất của các công cụ tóm tắt khác nhau trên các loại văn bản khác nhau.

the company invested in advanced summarizers to streamline their internal communications.

Công ty đã đầu tư vào các công cụ tóm tắt tiên tiến để làm cho giao tiếp nội bộ của họ trở nên hiệu quả hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay