suntans

[Mỹ]/ˈsʌnˌtænz/
[Anh]/ˈsʌnˌtænz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. làn da tối màu hơn do tiếp xúc với ánh nắng mặt trời

Cụm từ & Cách kết hợp

sun-kissed suntans

nắng ấp ủ làn da rám nắng

deep suntans

làn da rám nắng đậm

golden suntans

làn da rám nắng màu vàng

natural suntans

làn da rám nắng tự nhiên

perfect suntans

làn da rám nắng hoàn hảo

healthy suntans

làn da rám nắng khỏe mạnh

bronzed suntans

làn da rám nắng màu đồng

faded suntans

làn da rám nắng nhạt

tropical suntans

làn da rám nắng nhiệt đới

even suntans

làn da rám nắng đều

Câu ví dụ

she loves to show off her suntans at the beach.

Cô ấy thích khoe làn da rám nắng của mình trên bãi biển.

after a week in hawaii, they all returned with deep suntans.

Sau một tuần ở Hawaii, họ đều trở về với làn da rám nắng sâu.

he applied sunscreen to avoid uneven suntans.

Anh ấy thoa kem chống nắng để tránh rám nắng không đều màu.

they enjoy getting suntans while lounging by the pool.

Họ thích có làn da rám nắng khi nằm dài bên hồ bơi.

she prefers natural suntans over tanning beds.

Cô ấy thích làn da rám nắng tự nhiên hơn là giường tắm nắng.

his suntans remind him of summer vacations.

Làn da rám nắng của anh ấy khiến anh ấy nhớ đến những kỳ nghỉ hè.

they took a family photo to capture their suntans.

Họ đã chụp một bức ảnh gia đình để lưu lại những làn da rám nắng của họ.

she often compliments friends on their beautiful suntans.

Cô ấy thường khen bạn bè về làn da rám nắng đẹp của họ.

he is proud of his suntans from surfing all summer.

Anh ấy tự hào về làn da rám nắng của mình sau một mùa hè lướt sóng.

they planned a vacation to get some suntans.

Họ đã lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ để có được một chút rám nắng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay