superfan

[Mỹ]/ˈsuːpəfæn/
[Anh]/ˈsuːpərfæn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người hâm mộ ai đó hoặc điều gì đó rất nhiệt tình và tận tâm.

Cụm từ & Cách kết hợp

diehard superfan

người hâm mộ cuồng nhiệt

true superfan

người hâm mộ thực sự

proud superfan

người hâm mộ tự hào

ultimate superfan

người hâm mộ tuyệt đỉnh

superfan mode

chế độ người hâm mộ cuồng nhiệt

superfan community

cộng đồng người hâm mộ cuồng nhiệt

lifelong superfan

người hâm mộ lâu năm

devoted superfan

người hâm mộ tận tâm

dedicated superfan

người hâm mộ tận tụy

big superfan

người hâm mộ lớn

Câu ví dụ

she's a superfan of k-pop groups and attends every concert.

Cô ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của các nhóm k-pop và tham dự mọi buổi hòa nhạc.

the superfan collected all the merchandise from his favorite band.

Người hâm mộ cuồng nhiệt đã sưu tầm tất cả các món đồ từ ban nhạc yêu thích của mình.

my grandmother is a superfan of classic hollywood movies.

Ngoại của tôi là một người hâm mộ cuồng nhiệt của những bộ phim Hollywood cổ điển.

the superfan waited outside the studio for hours to meet the actor.

Người hâm mộ cuồng nhiệt đã đợi bên ngoài studio hàng giờ để gặp diễn viên.

he's such a superfan that he memorized every line from the tv series.

Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt đến mức anh ấy đã nhớ thuộc lòng mọi dòng trong loạt phim truyền hình.

the superfan started a fan club that now has thousands of members.

Người hâm mộ cuồng nhiệt đã thành lập một câu lạc bộ người hâm mộ, hiện có hàng ngàn thành viên.

our company has a superfan who buys every new product we release.

Công ty của chúng tôi có một người hâm mộ cuồng nhiệt mua mọi sản phẩm mới mà chúng tôi phát hành.

the basketball superfan has been following the team for twenty years.

Người hâm mộ cuồng nhiệt bóng rổ đã theo dõi đội bóng trong hai mươi năm.

she's a superfan of cooking shows and tries every recipe.

Cô ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của các chương trình nấu ăn và thử mọi công thức.

the superfan donated money to help the artist record a new album.

Người hâm mộ cuồng nhiệt đã quyên góp tiền để giúp đỡ nghệ sĩ thu âm một album mới.

my brother is a superfan of comic books and owns hundreds of issues.

Anh trai tôi là một người hâm mộ cuồng nhiệt của truyện tranh và sở hữu hàng trăm số.

the sports superfan never misses a single game on television.

Người hâm mộ cuồng nhiệt thể thao không bao giờ bỏ lỡ một trận đấu nào trên truyền hình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay