superpatriotism

[Mỹ]/ˌsuːpəˈpeɪtriətɪzəm/
[Anh]/ˌsʊpərˈpeɪtriətɪzəm/

Dịch

n. Chủ nghĩa yêu nước cực đoan hoặc thái quá; một chủ nghĩa cực đoan về chủ nghĩa dân tộc.
Các dạng của từ
số nhiềusuperpatriotisms

Câu ví dụ

critics argue that superpatriotism often blinds citizens to their government's flaws.

Các nhà phê bình cho rằng chủ nghĩa yêu nước cực đoan thường khiến công dân không nhận ra những khiếm khuyết của chính phủ mình.

the rise of superpatriotism in the region has created tension with neighboring countries.

Sự gia tăng của chủ nghĩa yêu nước cực đoan trong khu vực đã tạo ra căng thẳng với các nước láng giềng.

blind superpatriotism can lead to the justification of unethical military interventions abroad.

Chủ nghĩa yêu nước cực đoan mù quáng có thể dẫn đến việc biện minh cho các can thiệp quân sự bất hợp lý ở nước ngoài.

political leaders sometimes exploit superpatriotism to consolidate their power during election cycles.

Các nhà lãnh đạo chính trị đôi khi lợi dụng chủ nghĩa yêu nước cực đoan để củng cố quyền lực của họ trong các chu kỳ bầu cử.

the novel explores the dangers of extreme superpatriotism in a dystopian society.

Tiểu thuyết khám phá những nguy hiểm của chủ nghĩa yêu nước cực đoan trong một xã hội dystopian.

distinguishing between healthy national pride and superpatriotism can be difficult for many people.

Phân biệt giữa lòng tự hào dân tộc lành mạnh và chủ nghĩa yêu nước cực đoan có thể rất khó khăn đối với nhiều người.

the group was accused of spreading a dangerous ideology of superpatriotism and exclusion.

Nhóm này bị buộc tội lan truyền một tư tưởng nguy hiểm về chủ nghĩa yêu nước cực đoan và sự loại trừ.

his superpatriotism drove him to volunteer for every dangerous mission assigned to his unit.

Chủ nghĩa yêu nước cực đoan của anh đã thúc đẩy anh tình nguyện tham gia mọi nhiệm vụ nguy hiểm được giao cho đơn vị của mình.

superpatriotism tends to silence dissent by labeling critics as enemies of the state.

Chủ nghĩa yêu nước cực đoan có xu hướng làm im lặng sự bất đồng bằng cách gọi các nhà phê bình là kẻ thù của nhà nước.

some historians link the economic decline to a prevailing climate of superpatriotism and isolationism.

Một số nhà sử học liên kết sự suy thoái kinh tế với một xu hướng phổ biến của chủ nghĩa yêu nước cực đoan và chủ nghĩa cô lập.

rallies fueled by superpatriotism often feature aggressive rhetoric against foreign influence.

Các cuộc mít tinh được thúc đẩy bởi chủ nghĩa yêu nước cực đoan thường có những lời lẽ gay gắt chống lại ảnh hưởng nước ngoài.

her research focuses on how superpatriotism impacts educational curriculum in secondary schools.

Nghiên cứu của bà tập trung vào cách chủ nghĩa yêu nước cực đoan ảnh hưởng đến chương trình học trong các trường trung học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay