suppressions

[Mỹ]/[səˈpreʃənz]/
[Anh]/[səˈpreʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động làm cho một thứ bị kìm nén; Tình trạng bị kìm nén; Một vật bị kìm nén; Trong phân tâm học, sự loại trừ vô thức của các ký ức hoặc xung đột khỏi ý thức.

Cụm từ & Cách kết hợp

suppressions of emotion

Việt Nam dịch thuật

media suppressions

Việt Nam dịch thuật

facing suppressions

Việt Nam dịch thuật

historical suppressions

Việt Nam dịch thuật

avoiding suppressions

Việt Nam dịch thuật

political suppressions

Việt Nam dịch thuật

experience suppressions

Việt Nam dịch thuật

dealing with suppressions

Việt Nam dịch thuật

past suppressions

Việt Nam dịch thuật

self suppressions

Việt Nam dịch thuật

Câu ví dụ

the government faced widespread criticism over its suppressions of dissent.

Chính phủ đối mặt với sự chỉ trích rộng rãi về việc đàn áp sự bất đồng.

historical accounts often involve suppressions of uncomfortable truths.

Các tài liệu lịch sử thường liên quan đến việc đàn áp những sự thật khó chịu.

the study revealed the long-term effects of childhood suppressions.

Nghiên cứu đã tiết lộ những tác động lâu dài của việc đàn áp trong thời thơ ấu.

he experienced frequent emotional suppressions throughout his adolescence.

Ông đã trải qua những sự đàn áp cảm xúc thường xuyên suốt tuổi thanh thiếu niên của mình.

the film explored the theme of societal suppressions of female voices.

Bộ phim khám phá chủ đề về việc xã hội đàn áp tiếng nói của phụ nữ.

the company implemented new policies to prevent further suppressions of employee feedback.

Công ty đã triển khai các chính sách mới nhằm ngăn chặn việc đàn áp thêm phản hồi của nhân viên.

the artist used their work to challenge the suppressions of artistic expression.

Nghệ sĩ đã sử dụng tác phẩm của mình để thách thức việc đàn áp sự thể hiện nghệ thuật.

the legal team argued against the unlawful suppressions of evidence in the case.

Đội ngũ pháp lý đã tranh luận chống lại việc đàn áp bất hợp pháp các bằng chứng trong vụ việc.

the report detailed the systematic suppressions of minority groups by the regime.

Báo cáo đã chi tiết về việc đàn áp có hệ thống các nhóm thiểu số bởi chế độ.

despite the suppressions, the movement continued to gain momentum.

Mặc dù có sự đàn áp, phong trào tiếp tục thu hút được nhiều động lực hơn.

the therapist helped the patient address past suppressions and trauma.

Nhà trị liệu đã giúp bệnh nhân đối mặt với những sự đàn áp và chấn thương trong quá khứ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay