extra surcharges
phí phát sinh thêm
service surcharges
phí dịch vụ
fuel surcharges
phí nhiên liệu
late surcharges
phí trễ hẹn
processing surcharges
phí xử lý
delivery surcharges
phí giao hàng
credit surcharges
phí tín dụng
administrative surcharges
phí hành chính
holiday surcharges
phí ngày lễ
minimum surcharges
phí tối thiểu
customers may incur surcharges for late payments.
Khách hàng có thể phải chịu thêm phí nếu thanh toán muộn.
some airlines apply surcharges for extra luggage.
Một số hãng hàng không áp dụng thêm phí cho hành lý vượt quá.
be aware of surcharges when booking online.
Hãy lưu ý về các khoản phí bổ sung khi đặt vé trực tuyến.
the restaurant added surcharges for holiday dining.
Nhà hàng đã áp dụng thêm phí cho việc ăn uống vào ngày lễ.
utility companies may impose surcharges during peak hours.
Các công ty tiện ích có thể áp đặt thêm phí trong giờ cao điểm.
check your bill for any unexpected surcharges.
Kiểm tra hóa đơn của bạn để xem có bất kỳ khoản phí bổ sung nào không.
membership fees can include surcharges for premium services.
Phí thành viên có thể bao gồm các khoản phí bổ sung cho các dịch vụ cao cấp.
there are surcharges for using credit cards in some stores.
Có các khoản phí bổ sung khi sử dụng thẻ tín dụng ở một số cửa hàng.
the hotel disclosed all surcharges in their policy.
Khách sạn đã công khai tất cả các khoản phí bổ sung trong chính sách của họ.
travel agencies often list surcharges for holiday packages.
Các công ty du lịch thường liệt kê các khoản phí bổ sung cho các gói du lịch ngày lễ.
extra surcharges
phí phát sinh thêm
service surcharges
phí dịch vụ
fuel surcharges
phí nhiên liệu
late surcharges
phí trễ hẹn
processing surcharges
phí xử lý
delivery surcharges
phí giao hàng
credit surcharges
phí tín dụng
administrative surcharges
phí hành chính
holiday surcharges
phí ngày lễ
minimum surcharges
phí tối thiểu
customers may incur surcharges for late payments.
Khách hàng có thể phải chịu thêm phí nếu thanh toán muộn.
some airlines apply surcharges for extra luggage.
Một số hãng hàng không áp dụng thêm phí cho hành lý vượt quá.
be aware of surcharges when booking online.
Hãy lưu ý về các khoản phí bổ sung khi đặt vé trực tuyến.
the restaurant added surcharges for holiday dining.
Nhà hàng đã áp dụng thêm phí cho việc ăn uống vào ngày lễ.
utility companies may impose surcharges during peak hours.
Các công ty tiện ích có thể áp đặt thêm phí trong giờ cao điểm.
check your bill for any unexpected surcharges.
Kiểm tra hóa đơn của bạn để xem có bất kỳ khoản phí bổ sung nào không.
membership fees can include surcharges for premium services.
Phí thành viên có thể bao gồm các khoản phí bổ sung cho các dịch vụ cao cấp.
there are surcharges for using credit cards in some stores.
Có các khoản phí bổ sung khi sử dụng thẻ tín dụng ở một số cửa hàng.
the hotel disclosed all surcharges in their policy.
Khách sạn đã công khai tất cả các khoản phí bổ sung trong chính sách của họ.
travel agencies often list surcharges for holiday packages.
Các công ty du lịch thường liệt kê các khoản phí bổ sung cho các gói du lịch ngày lễ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay