surfactants

[Mỹ]/[sɜːfæk(t)ənts]/
[Anh]/[sɜːrˈfækְtənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chất hoạt động bề mặt là một hợp chất hóa học làm giảm sức căng bề mặt của một chất lỏng, cho phép chất lỏng lan rộng, thấm ướt hoặc tạo nhũ thuận lợi hơn; Một chất làm giảm sức căng bề mặt của chất lỏng.

Cụm từ & Cách kết hợp

surfactants reduce

Tác chất hoạt động bề mặt làm giảm

using surfactants

Sử dụng chất hoạt động bề mặt

surfactants clean

Tác chất hoạt động bề mặt làm sạch

surfactant solutions

Dung dịch chất hoạt động bề mặt

surfactants emulsify

Tác chất hoạt động bề mặt tạo nhũ

adding surfactants

Thêm chất hoạt động bề mặt

surfactants foam

Tác chất hoạt động bề mặt tạo bọt

surfactant type

Loại chất hoạt động bề mặt

surfactants disperse

Tác chất hoạt động bề mặt phân tán

surfactants stabilize

Tác chất hoạt động bề mặt ổn định

Câu ví dụ

the detergent contained powerful surfactants to remove grease.

Chất tẩy rửa chứa các chất hoạt động bề mặt mạnh để loại bỏ dầu mỡ.

surfactants reduce surface tension between liquids.

Chất hoạt động bề mặt làm giảm sức căng bề mặt giữa các chất lỏng.

we studied the effect of different surfactants on foam stability.

Chúng tôi đã nghiên cứu tác động của các chất hoạt động bề mặt khác nhau đến độ ổn định của bọt.

the shampoo used mild surfactants for gentle cleansing.

Chất gội đầu sử dụng chất hoạt động bề mặt dịu nhẹ để làm sạch nhẹ nhàng.

surfactants are key ingredients in many cleaning products.

Chất hoạt động bề mặt là thành phần quan trọng trong nhiều sản phẩm làm sạch.

the formulation included non-ionic surfactants and emulsifiers.

Công thức này bao gồm các chất hoạt động bề mặt phi ion và chất nhũ hóa.

we analyzed the surfactant concentration in the solution.

Chúng tôi đã phân tích nồng độ chất hoạt động bề mặt trong dung dịch.

the industry uses various surfactants for enhanced oil recovery.

Công nghiệp sử dụng nhiều loại chất hoạt động bề mặt để thu hồi dầu hiệu quả hơn.

surfactants help disperse pigments in paints and coatings.

Chất hoạt động bề mặt giúp phân tán các chất tạo màu trong sơn và lớp phủ.

the research focused on biodegradable surfactants.

Nghiên cứu này tập trung vào các chất hoạt động bề mặt phân hủy sinh học.

we compared the performance of anionic and cationic surfactants.

Chúng tôi đã so sánh hiệu suất của các chất hoạt động bề mặt anion và cation.

surfactants are essential for creating stable emulsions.

Chất hoạt động bề mặt là cần thiết để tạo ra các nhũ tương ổn định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay