suspending disbelief
Tạm dừng sự hoài nghi
suspending animation
Tạm dừng hoạt hình
suspending judgment
Tạm dừng phán xét
suspending operations
Tạm dừng hoạt động
suspending sentence
Tạm dừng án phạt
suspending bridge
Tạm dừng cầu
suspending action
Tạm dừng hành động
suspending members
Tạm dừng thành viên
suspending license
Tạm dừng giấy phép
suspending thread
Tạm dừng luồng
the construction crew is suspending work due to the storm.
Đội xây dựng đang tạm dừng công việc do cơn bão.
she was suspending judgment until she had all the facts.
Cô ấy đang tạm dừng phán xét cho đến khi có đầy đủ thông tin.
the artist is suspending a mobile from the ceiling.
Nghệ sĩ đang treo một chiếc đèn lồng từ trần nhà.
the government is suspending the controversial law temporarily.
Chính phủ đang tạm dừng luật gây tranh cãi một cách tạm thời.
he's suspending his disbelief to enjoy the story.
Anh ấy đang tạm thời không tin để tận hưởng câu chuyện.
they are suspending the account for violating the terms.
Họ đang tạm dừng tài khoản do vi phạm điều khoản.
the bridge was suspended between the two mountains.
Cây cầu được treo giữa hai ngọn núi.
the company is suspending new hiring until further notice.
Công ty đang tạm dừng tuyển dụng mới cho đến khi có thông báo thêm.
the climber was suspended high above the ground.
Người leo núi được treo cao trên mặt đất.
the animation featured a girl suspending from a tree branch.
Phim hoạt hình có một cô gái treo từ một cành cây.
the project is suspending operations for the holiday season.
Dự án đang tạm dừng hoạt động cho mùa lễ hội.
suspending disbelief
Tạm dừng sự hoài nghi
suspending animation
Tạm dừng hoạt hình
suspending judgment
Tạm dừng phán xét
suspending operations
Tạm dừng hoạt động
suspending sentence
Tạm dừng án phạt
suspending bridge
Tạm dừng cầu
suspending action
Tạm dừng hành động
suspending members
Tạm dừng thành viên
suspending license
Tạm dừng giấy phép
suspending thread
Tạm dừng luồng
the construction crew is suspending work due to the storm.
Đội xây dựng đang tạm dừng công việc do cơn bão.
she was suspending judgment until she had all the facts.
Cô ấy đang tạm dừng phán xét cho đến khi có đầy đủ thông tin.
the artist is suspending a mobile from the ceiling.
Nghệ sĩ đang treo một chiếc đèn lồng từ trần nhà.
the government is suspending the controversial law temporarily.
Chính phủ đang tạm dừng luật gây tranh cãi một cách tạm thời.
he's suspending his disbelief to enjoy the story.
Anh ấy đang tạm thời không tin để tận hưởng câu chuyện.
they are suspending the account for violating the terms.
Họ đang tạm dừng tài khoản do vi phạm điều khoản.
the bridge was suspended between the two mountains.
Cây cầu được treo giữa hai ngọn núi.
the company is suspending new hiring until further notice.
Công ty đang tạm dừng tuyển dụng mới cho đến khi có thông báo thêm.
the climber was suspended high above the ground.
Người leo núi được treo cao trên mặt đất.
the animation featured a girl suspending from a tree branch.
Phim hoạt hình có một cô gái treo từ một cành cây.
the project is suspending operations for the holiday season.
Dự án đang tạm dừng hoạt động cho mùa lễ hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay