suspending

[Mỹ]/[ˈsʌsˌpenɪŋ]/
[Anh]/[ˈsʌsˌpenɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. tạm dừng một điều gì đó khỏi tiếp tục hoặc hoạt động; cột chặt bằng cách treo từ trên xuống; giữ trong trạng thái nghi ngờ hoặc hoài nghi.
adj. suspended (được sử dụng như một tính từ)

Cụm từ & Cách kết hợp

suspending disbelief

Tạm dừng sự hoài nghi

suspending animation

Tạm dừng hoạt hình

suspending judgment

Tạm dừng phán xét

suspending operations

Tạm dừng hoạt động

suspending sentence

Tạm dừng án phạt

suspending bridge

Tạm dừng cầu

suspending action

Tạm dừng hành động

suspending members

Tạm dừng thành viên

suspending license

Tạm dừng giấy phép

suspending thread

Tạm dừng luồng

Câu ví dụ

the construction crew is suspending work due to the storm.

Đội xây dựng đang tạm dừng công việc do cơn bão.

she was suspending judgment until she had all the facts.

Cô ấy đang tạm dừng phán xét cho đến khi có đầy đủ thông tin.

the artist is suspending a mobile from the ceiling.

Nghệ sĩ đang treo một chiếc đèn lồng từ trần nhà.

the government is suspending the controversial law temporarily.

Chính phủ đang tạm dừng luật gây tranh cãi một cách tạm thời.

he's suspending his disbelief to enjoy the story.

Anh ấy đang tạm thời không tin để tận hưởng câu chuyện.

they are suspending the account for violating the terms.

Họ đang tạm dừng tài khoản do vi phạm điều khoản.

the bridge was suspended between the two mountains.

Cây cầu được treo giữa hai ngọn núi.

the company is suspending new hiring until further notice.

Công ty đang tạm dừng tuyển dụng mới cho đến khi có thông báo thêm.

the climber was suspended high above the ground.

Người leo núi được treo cao trên mặt đất.

the animation featured a girl suspending from a tree branch.

Phim hoạt hình có một cô gái treo từ một cành cây.

the project is suspending operations for the holiday season.

Dự án đang tạm dừng hoạt động cho mùa lễ hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay