swallower

[Mỹ]/[ˈswɒlər]/
[Anh]/[ˈswɑːlər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người nuốt; người có thói quen nuốt thứ gì đó; người dễ dàng chấp nhận hoặc tin vào điều gì đó, thường không đánh giá một cách phê phán.
v. Nuốt thứ gì đó một cách có thói quen hoặc quá mức.
adj. Dễ nuốt; dễ chấp nhận.
Word Forms
số nhiềuswallowers

Cụm từ & Cách kết hợp

fast swallower

Vietnamese_translation

a swallower

Vietnamese_translation

the swallower

Vietnamese_translation

chronic swallower

Vietnamese_translation

swallower's guide

Vietnamese_translation

poor swallower

Vietnamese_translation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay