syndromes

[Mỹ]/ˈsɪn.drəʊmz/
[Anh]/ˈsɪn.droʊmz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của hội chứng; một loạt các biểu hiện có đặc điểm chung dưới những điều kiện nhất định.

Cụm từ & Cách kết hợp

social syndromes

hội chứng xã hội

behavioral syndromes

hội chứng hành vi

genetic syndromes

hội chứng di truyền

chronic syndromes

hội chứng mãn tính

psychological syndromes

hội chứng tâm lý

developmental syndromes

hội chứng phát triển

post-traumatic syndromes

hội chứng sau chấn thương

stress syndromes

hội chứng căng thẳng

toxic syndromes

hội chứng độc tố

autoimmune syndromes

hội chứng tự miễn

Câu ví dụ

many children with autism exhibit various syndromes.

Nhiều trẻ tự kỷ thể hiện nhiều hội chứng khác nhau.

doctors are researching the link between genetic syndromes and environmental factors.

Các bác sĩ đang nghiên cứu mối liên hệ giữa các hội chứng di truyền và các yếu tố môi trường.

some syndromes can be managed effectively with early intervention.

Một số hội chứng có thể được kiểm soát hiệu quả bằng can thiệp sớm.

patients with chronic syndromes often require multidisciplinary care.

Bệnh nhân mắc các hội chứng mãn tính thường cần chăm sóc đa chuyên môn.

there are numerous syndromes that affect cognitive development.

Có rất nhiều hội chứng ảnh hưởng đến sự phát triển nhận thức.

recognizing the symptoms of these syndromes is crucial for diagnosis.

Việc nhận biết các triệu chứng của những hội chứng này rất quan trọng để chẩn đoán.

some syndromes are associated with specific physical characteristics.

Một số hội chứng liên quan đến các đặc điểm thể chất cụ thể.

understanding the different syndromes can help in providing better support.

Hiểu rõ các hội chứng khác nhau có thể giúp cung cấp sự hỗ trợ tốt hơn.

genetic counseling can assist families dealing with hereditary syndromes.

Tư vấn di truyền có thể giúp đỡ các gia đình đối phó với các hội chứng di truyền.

awareness of mental health syndromes is increasing in society.

Nhận thức về các hội chứng sức khỏe tâm thần ngày càng tăng trong xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay