organizations

[Mỹ]/[ɔːɡənɪˈzeɪʃənz]/
[Anh]/[ɔːrɡənɪˈzeɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhóm người làm việc cùng nhau vì một mục đích chung; cách mà một thứ gì đó được tổ chức; một nhóm các doanh nghiệp được một công ty kiểm soát.

Cụm từ & Cách kết hợp

support organizations

các tổ chức hỗ trợ

international organizations

các tổ chức quốc tế

nonprofit organizations

các tổ chức phi lợi nhuận

large organizations

các tổ chức lớn

governmental organizations

các tổ chức chính phủ

joining organizations

các tổ chức tham gia

managing organizations

quản lý các tổ chức

assisting organizations

hỗ trợ các tổ chức

various organizations

các tổ chức khác nhau

benefit organizations

các tổ chức mang lại lợi ích

Câu ví dụ

many organizations are struggling to adapt to remote work environments.

Nhiều tổ chức đang gặp khó khăn trong việc thích ứng với môi trường làm việc từ xa.

nonprofit organizations rely on donations and grants to fund their programs.

Các tổ chức phi lợi nhuận dựa vào các khoản quyên góp và tài trợ để tài trợ cho các chương trình của họ.

international organizations coordinate efforts to address global challenges.

Các tổ chức quốc tế phối hợp các nỗ lực để giải quyết các thách thức toàn cầu.

government organizations play a vital role in public safety and infrastructure.

Các tổ chức chính phủ đóng vai trò quan trọng trong an toàn công cộng và cơ sở hạ tầng.

professional organizations provide networking opportunities for members.

Các tổ chức chuyên nghiệp cung cấp các cơ hội kết nối cho các thành viên.

large organizations often have complex hierarchical structures.

Các tổ chức lớn thường có các cấu trúc phân cấp phức tạp.

several organizations partnered to provide disaster relief to affected communities.

Nhiều tổ chức hợp tác để cung cấp hỗ trợ cứu trợ thảm họa cho các cộng đồng bị ảnh hưởng.

the success of the project depended on the collaboration of various organizations.

Sự thành công của dự án phụ thuộc vào sự hợp tác của nhiều tổ chức.

organizations must prioritize employee well-being to maintain productivity.

Các tổ chức phải ưu tiên sức khỏe của nhân viên để duy trì năng suất.

numerous organizations are committed to promoting sustainability initiatives.

Nhiều tổ chức cam kết thúc đẩy các sáng kiến ​​bền vững.

organizations are leveraging data analytics to improve decision-making processes.

Các tổ chức đang tận dụng phân tích dữ liệu để cải thiện quy trình ra quyết định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay