t-shirt design
thiết kế áo phông
new t-shirt
áo phông mới
wear a t-shirt
mặc áo phông
plain t-shirt
áo phông trơn
t-shirt shop
cửa hàng áo phông
t-shirts online
áo phông trực tuyến
cool t-shirt
áo phông ngầu
buy t-shirt
mua áo phông
t-shirt printing
in áo phông
my t-shirt
áo phông của tôi
i bought a new t-shirt at the mall.
Tôi đã mua một chiếc áo phông mới ở trung tâm thương mại.
he wore a plain white t-shirt.
Anh ấy mặc một chiếc áo phông trắng trơn.
she designed a custom t-shirt for the team.
Cô ấy đã thiết kế một chiếc áo phông tùy chỉnh cho đội.
the band sold t-shirts at the concert.
Ban nhạc đã bán áo phông tại buổi hòa nhạc.
my favorite t-shirt is vintage and faded.
Chiếc áo phông yêu thích của tôi là cổ điển và đã bạc màu.
he paired his jeans with a striped t-shirt.
Anh ấy phối quần jean của mình với một chiếc áo phông sọc.
she’s wearing a black t-shirt and shorts.
Cô ấy đang mặc một chiếc áo phông đen và quần đùi.
the t-shirt had a funny slogan on it.
Chiếc áo phông có một khẩu hiệu hài hước trên đó.
i need a comfortable t-shirt for exercising.
Tôi cần một chiếc áo phông thoải mái để tập thể dục.
he folded his t-shirt and put it away.
Anh ấy gấp chiếc áo phông của mình và cất đi.
the t-shirt cost only ten dollars.
Chiếc áo phông chỉ có giá mười đô la.
t-shirt design
thiết kế áo phông
new t-shirt
áo phông mới
wear a t-shirt
mặc áo phông
plain t-shirt
áo phông trơn
t-shirt shop
cửa hàng áo phông
t-shirts online
áo phông trực tuyến
cool t-shirt
áo phông ngầu
buy t-shirt
mua áo phông
t-shirt printing
in áo phông
my t-shirt
áo phông của tôi
i bought a new t-shirt at the mall.
Tôi đã mua một chiếc áo phông mới ở trung tâm thương mại.
he wore a plain white t-shirt.
Anh ấy mặc một chiếc áo phông trắng trơn.
she designed a custom t-shirt for the team.
Cô ấy đã thiết kế một chiếc áo phông tùy chỉnh cho đội.
the band sold t-shirts at the concert.
Ban nhạc đã bán áo phông tại buổi hòa nhạc.
my favorite t-shirt is vintage and faded.
Chiếc áo phông yêu thích của tôi là cổ điển và đã bạc màu.
he paired his jeans with a striped t-shirt.
Anh ấy phối quần jean của mình với một chiếc áo phông sọc.
she’s wearing a black t-shirt and shorts.
Cô ấy đang mặc một chiếc áo phông đen và quần đùi.
the t-shirt had a funny slogan on it.
Chiếc áo phông có một khẩu hiệu hài hước trên đó.
i need a comfortable t-shirt for exercising.
Tôi cần một chiếc áo phông thoải mái để tập thể dục.
he folded his t-shirt and put it away.
Anh ấy gấp chiếc áo phông của mình và cất đi.
the t-shirt cost only ten dollars.
Chiếc áo phông chỉ có giá mười đô la.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay