tainting evidence
bằng chứng gây ảnh hưởng
tainting influence
ảnh hưởng gây ô nhiễm
tainting factors
các yếu tố gây ô nhiễm
tainting issues
các vấn đề gây ô nhiễm
tainting substances
các chất gây ô nhiễm
tainting effects
các tác động gây ô nhiễm
tainting results
kết quả gây ô nhiễm
tainting agents
các tác nhân gây ô nhiễm
tainting practices
các phương pháp gây ô nhiễm
tainting perceptions
nhận thức bị ảnh hưởng
the scandal is tainting the politician's reputation.
scandal đang làm hoen ố danh tiếng của chính trị gia.
his actions are tainting the team's image.
hành động của anh ấy đang làm hoen ố hình ảnh của đội.
contaminated water is tainting the local ecosystem.
nước bị ô nhiễm đang làm hoen ố hệ sinh thái địa phương.
she felt that gossip was tainting their friendship.
cô ấy cảm thấy rằng những lời đồn đại đang làm hoen ố tình bạn của họ.
the factory's waste is tainting the air quality.
chất thải của nhà máy đang làm hoen ố chất lượng không khí.
his negative attitude is tainting the work environment.
tinh thần tiêu cực của anh ấy đang làm hoen ố môi trường làm việc.
rumors are tainting her public image.
những lời đồn đại đang làm hoen ố hình ảnh công chúng của cô ấy.
the incident is tainting the festival's reputation.
sự cố đang làm hoen ố danh tiếng của lễ hội.
pollution is tainting the beauty of the landscape.
sự ô nhiễm đang làm hoen ố vẻ đẹp của cảnh quan.
his lies are tainting the trust between them.
những lời nói dối của anh ấy đang làm hoen ố niềm tin giữa họ.
tainting evidence
bằng chứng gây ảnh hưởng
tainting influence
ảnh hưởng gây ô nhiễm
tainting factors
các yếu tố gây ô nhiễm
tainting issues
các vấn đề gây ô nhiễm
tainting substances
các chất gây ô nhiễm
tainting effects
các tác động gây ô nhiễm
tainting results
kết quả gây ô nhiễm
tainting agents
các tác nhân gây ô nhiễm
tainting practices
các phương pháp gây ô nhiễm
tainting perceptions
nhận thức bị ảnh hưởng
the scandal is tainting the politician's reputation.
scandal đang làm hoen ố danh tiếng của chính trị gia.
his actions are tainting the team's image.
hành động của anh ấy đang làm hoen ố hình ảnh của đội.
contaminated water is tainting the local ecosystem.
nước bị ô nhiễm đang làm hoen ố hệ sinh thái địa phương.
she felt that gossip was tainting their friendship.
cô ấy cảm thấy rằng những lời đồn đại đang làm hoen ố tình bạn của họ.
the factory's waste is tainting the air quality.
chất thải của nhà máy đang làm hoen ố chất lượng không khí.
his negative attitude is tainting the work environment.
tinh thần tiêu cực của anh ấy đang làm hoen ố môi trường làm việc.
rumors are tainting her public image.
những lời đồn đại đang làm hoen ố hình ảnh công chúng của cô ấy.
the incident is tainting the festival's reputation.
sự cố đang làm hoen ố danh tiếng của lễ hội.
pollution is tainting the beauty of the landscape.
sự ô nhiễm đang làm hoen ố vẻ đẹp của cảnh quan.
his lies are tainting the trust between them.
những lời nói dối của anh ấy đang làm hoen ố niềm tin giữa họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay