opportunist

[Mỹ]/ˌɔpəˈtu:nɪst/
[Anh]/ˌɑpɚ'tunɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người tận dụng cơ hội mà không quan tâm đến nguyên tắc hoặc hậu quả.
Word Forms
số nhiềuopportunists

Câu ví dụ

the calculating and opportunist politician.

nhà chính trị tính toán và cơ hội.

cynical opportunists and camp followers.

những kẻ cơ hội xảo quyệt và những kẻ đi theo trại.

Under the façade of morality and patriotism can be perceived the false and tricky political opportunist that he is.

Bên dưới vẻ ngoài của đạo đức và yêu nước, có thể nhận thấy được kẻ cơ hội chính trị giả dối và xảo quyệt.

He is known for being an opportunist, always taking advantage of any situation.

Anh ta nổi tiếng là người cơ hội, luôn lợi dụng mọi tình huống.

She is often criticized for being an opportunist who only cares about her own interests.

Cô ấy thường bị chỉ trích là người cơ hội chỉ quan tâm đến lợi ích của bản thân.

The politician was labeled as an opportunist for changing his stance on the issue depending on public opinion.

Nhà chính trị đó bị gắn mác là người cơ hội vì thay đổi quan điểm của mình về vấn đề tùy thuộc vào ý kiến của công chúng.

In times of crisis, opportunists often emerge to take advantage of vulnerable situations.

Trong thời điểm khủng hoảng, những kẻ cơ hội thường xuất hiện để lợi dụng những tình huống dễ bị tổn thương.

She saw the restructuring of the company as an opportunity to advance her career, proving herself to be an opportunist.

Cô ấy coi việc tái cấu trúc công ty là cơ hội để thăng tiến sự nghiệp, chứng minh mình là một người cơ hội.

The businessman was accused of being an opportunist for exploiting the natural disaster to make a profit.

Người kinh doanh bị cáo buộc là người cơ hội vì lợi dụng thiên tai để kiếm lợi nhuận.

Opportunists often lack principles and will do anything to achieve their goals.

Những kẻ cơ hội thường thiếu nguyên tắc và sẽ làm bất cứ điều gì để đạt được mục tiêu của mình.

He is not an opportunist but a strategic thinker who knows how to make the most of any situation.

Anh ta không phải là người cơ hội mà là một người tư duy chiến lược biết cách tận dụng tối đa mọi tình huống.

Opportunists thrive in chaotic environments where they can exploit uncertainty to their advantage.

Những kẻ cơ hội phát triển mạnh trong môi trường hỗn loạn, nơi họ có thể lợi dụng sự bất ổn để đạt được lợi thế của mình.

The company's rapid expansion attracted opportunists looking to capitalize on its success.

Sự mở rộng nhanh chóng của công ty đã thu hút những kẻ cơ hội tìm cách tận dụng thành công của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay