talked-about star
ngôi sao được bàn tán
much talked-about
được bàn tán nhiều
highly talked-about
được bàn tán nhiều
talked-about issue
vấn đề được bàn tán
being talked-about
đang được bàn tán
talked-about case
trường hợp được bàn tán
talked-about novel
tiểu thuyết được bàn tán
talked-about plan
kế hoạch được bàn tán
talked-about artist
nghệ sĩ được bàn tán
the highly talked-about new restaurant opened downtown last week.
Quán ăn mới được nhiều người bàn tán mở cửa tại trung tâm thành phố tuần trước.
her groundbreaking research was the most talked-about topic at the conference.
Nghiên cứu đột phá của cô là chủ đề được bàn tán nhiều nhất tại hội nghị.
the talked-about merger between the two companies is expected to finalize next month.
Sự sáp nhập được nhiều người bàn tán giữa hai công ty được kỳ vọng sẽ hoàn tất vào tháng tới.
he's a talked-about author known for his unique storytelling style.
Ông là một tác giả được nhiều người bàn tán nhờ phong cách kể chuyện độc đáo của mình.
the talked-about political scandal dominated the news cycle for weeks.
Scandal chính trị được nhiều người bàn tán đã thống trị chu kỳ tin tức trong nhiều tuần.
the talked-about film won several awards at the international film festival.
Bộ phim được nhiều người bàn tán đã giành được nhiều giải thưởng tại liên hoan phim quốc tế.
it was a talked-about performance that left the audience speechless.
Đó là một màn trình diễn được nhiều người bàn tán khiến khán giả ngỡ ngàng.
the talked-about proposal sparked a lively debate among the committee members.
Đề xuất được nhiều người bàn tán đã gây ra một cuộc tranh luận sôi nổi giữa các thành viên ban giám khảo.
the talked-about initiative aims to improve education in rural areas.
Chương trình được nhiều người bàn tán nhằm cải thiện giáo dục tại các khu vực nông thôn.
she gave a talked-about speech on climate change at the university.
Cô đã phát biểu về biến đổi khí hậu tại trường đại học, một bài phát biểu được nhiều người bàn tán.
the talked-about technology promises to revolutionize the industry.
Công nghệ được nhiều người bàn tán hứa hẹn sẽ cách mạng hóa ngành công nghiệp.
talked-about star
ngôi sao được bàn tán
much talked-about
được bàn tán nhiều
highly talked-about
được bàn tán nhiều
talked-about issue
vấn đề được bàn tán
being talked-about
đang được bàn tán
talked-about case
trường hợp được bàn tán
talked-about novel
tiểu thuyết được bàn tán
talked-about plan
kế hoạch được bàn tán
talked-about artist
nghệ sĩ được bàn tán
the highly talked-about new restaurant opened downtown last week.
Quán ăn mới được nhiều người bàn tán mở cửa tại trung tâm thành phố tuần trước.
her groundbreaking research was the most talked-about topic at the conference.
Nghiên cứu đột phá của cô là chủ đề được bàn tán nhiều nhất tại hội nghị.
the talked-about merger between the two companies is expected to finalize next month.
Sự sáp nhập được nhiều người bàn tán giữa hai công ty được kỳ vọng sẽ hoàn tất vào tháng tới.
he's a talked-about author known for his unique storytelling style.
Ông là một tác giả được nhiều người bàn tán nhờ phong cách kể chuyện độc đáo của mình.
the talked-about political scandal dominated the news cycle for weeks.
Scandal chính trị được nhiều người bàn tán đã thống trị chu kỳ tin tức trong nhiều tuần.
the talked-about film won several awards at the international film festival.
Bộ phim được nhiều người bàn tán đã giành được nhiều giải thưởng tại liên hoan phim quốc tế.
it was a talked-about performance that left the audience speechless.
Đó là một màn trình diễn được nhiều người bàn tán khiến khán giả ngỡ ngàng.
the talked-about proposal sparked a lively debate among the committee members.
Đề xuất được nhiều người bàn tán đã gây ra một cuộc tranh luận sôi nổi giữa các thành viên ban giám khảo.
the talked-about initiative aims to improve education in rural areas.
Chương trình được nhiều người bàn tán nhằm cải thiện giáo dục tại các khu vực nông thôn.
she gave a talked-about speech on climate change at the university.
Cô đã phát biểu về biến đổi khí hậu tại trường đại học, một bài phát biểu được nhiều người bàn tán.
the talked-about technology promises to revolutionize the industry.
Công nghệ được nhiều người bàn tán hứa hẹn sẽ cách mạng hóa ngành công nghiệp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay