tangibly

[Mỹ]/ˈtæn.dʒə.bli/
[Anh]/ˈtæn.dʒə.bli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách có thể cảm nhận bằng xúc giác; một cách rõ ràng và chắc chắn

Cụm từ & Cách kết hợp

tangibly improve

cải thiện một cách hữu hình

tangibly affect

ảnh hưởng một cách hữu hình

tangibly benefit

giải quyết một cách hữu hình

tangibly demonstrate

chứng minh một cách hữu hình

tangibly enhance

nâng cao một cách hữu hình

tangibly support

hỗ trợ một cách hữu hình

tangibly reflect

phản ánh một cách hữu hình

tangibly show

thể hiện một cách hữu hình

tangibly link

liên kết một cách hữu hình

tangibly relate

liên quan một cách hữu hình

Câu ví dụ

the benefits of exercise can be tangibly felt in daily life.

những lợi ích của việc tập thể dục có thể được cảm nhận rõ rệt trong cuộc sống hàng ngày.

her contributions to the project were tangibly recognized by the team.

những đóng góp của cô ấy cho dự án đã được công nhận rõ ràng bởi nhóm.

the changes in the environment can be tangibly observed over time.

những thay đổi trong môi trường có thể được quan sát rõ rệt theo thời gian.

he wanted to see tangibly how his efforts impacted the community.

anh muốn thấy rõ ràng nỗ lực của mình đã tác động đến cộng đồng như thế nào.

the artist's work tangibly reflects the emotions of the era.

công việc của nghệ sĩ phản ánh rõ ràng cảm xúc của thời đại.

we need to tangibly improve our customer service to retain clients.

chúng ta cần cải thiện dịch vụ khách hàng một cách rõ ràng để giữ chân khách hàng.

the results of the experiment were tangibly evident in the data.

kết quả của thí nghiệm đã rõ ràng thể hiện trong dữ liệu.

she wanted to tangibly contribute to the charity's mission.

cô ấy muốn đóng góp rõ ràng cho nhiệm vụ của tổ chức từ thiện.

the improvements in infrastructure can be tangibly felt by residents.

những cải tiến về cơ sở hạ tầng có thể được cảm nhận rõ ràng bởi cư dân.

his leadership style tangibly influenced the team's morale.

phong cách lãnh đạo của anh ấy đã ảnh hưởng rõ ràng đến tinh thần của nhóm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay