Tangos de Granada, olé !
Tangos de Granada, olé !
Let’s sit this one out,shall we?I’m afraid I tango very badly.
Chúng ta bỏ qua cái này đi, phải không? Tôi sợ là tôi khiêu vũ tango rất tệ.
introduced the new product in several test markets; introduced the tango into their circle of friends.
giới thiệu sản phẩm mới ở một số thị trường thử nghiệm; giới thiệu điệu tango vào vòng bạn bè của họ.
The company is ready to sign the agreement now, but it takes two to tango and the negotiations may continue for several days yet.
Bây giờ công ty đã sẵn sàng ký kết thỏa thuận, nhưng cần có hai người để khiêu vũ tango và đàm phán có thể tiếp tục trong vài ngày nữa.
Ah, entiendo. Seguro que se presentaron muchas danzas folklóricas: tango, marinera, cueca, sevillanas...
Ah, tôi hiểu rồi. Chắc chắn có rất nhiều điệu nhảy dân gian được trình bày: tango, marinera, cueca, sevillanas...
They danced the tango at the ballroom.
Họ đã khiêu vũ tango trong phòng khiêu vũ.
Learning to tango can be a fun and challenging experience.
Học khiêu vũ tango có thể là một trải nghiệm thú vị và đầy thử thách.
The couple practiced their tango routine for hours.
Cặp đôi đã luyện tập điệu tango của họ trong nhiều giờ.
The tango music filled the dance hall.
Nhạc tango đã lấp đầy phòng khiêu vũ.
She wore a stunning red dress for the tango competition.
Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ tuyệt đẹp để tham gia cuộc thi tango.
They performed a passionate tango together.
Họ đã biểu diễn một điệu tango đầy đam mê cùng nhau.
The tango originated in Argentina.
Điệu tango có nguồn gốc từ Argentina.
He took tango lessons to impress his partner.
Anh ấy đã tham gia các bài học tango để gây ấn tượng với bạn nhảy của mình.
The tango requires precise footwork and coordination.
Tango đòi hỏi kỹ thuật chân chính xác và phối hợp.
The tango is known for its dramatic and passionate movements.
Tango nổi tiếng với những chuyển động kịch tính và đầy đam mê.
So, let's do the tango … in an expression.
Vậy, hãy cùng nhảy tango... trong một biểu thức.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesGuess it takes more than two to tango for that record.
Có vẻ như cần nhiều hơn hai người để nhảy tango cho kỷ lục đó.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2018 CollectionTwo people dance the tango together.
Hai người cùng khiêu vũ tango.
Nguồn: VOA One Minute EnglishAnd doing the tango by yourself might look silly too.
Và việc khiêu vũ tango một mình có thể trông thật ngốc nghếch.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesHave you always wanted to learn to dance the tango, do a magic trick, or skydive?
Bạn đã bao giờ muốn học nhảy tango, làm một trò ảo thuật hoặc nhảy dù chưa?
Nguồn: 6 Minute EnglishIf you make a mistake, get all tangled up, just tango on.
Nếu bạn mắc lỗi, hãy rối tung lên, cứ tiếp tục nhảy tango đi.
Nguồn: Classic moviesBut it takes two to tango.
Nhưng cần hai người để nhảy tango.
Nguồn: The Economist (Summary)You know, some say it takes two to tango.
Bạn biết đấy, một số người nói rằng cần hai người để nhảy tango.
Nguồn: Deadly WomenYour girl is a hell of a tango dancer.
Bạn gái của bạn là một người khiêu vũ tango rất giỏi.
Nguồn: Classic moviesAfter all, it takes two to tango.
Tóm lại, cần hai người để nhảy tango.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesTangos de Granada, olé !
Tangos de Granada, olé !
Let’s sit this one out,shall we?I’m afraid I tango very badly.
Chúng ta bỏ qua cái này đi, phải không? Tôi sợ là tôi khiêu vũ tango rất tệ.
introduced the new product in several test markets; introduced the tango into their circle of friends.
giới thiệu sản phẩm mới ở một số thị trường thử nghiệm; giới thiệu điệu tango vào vòng bạn bè của họ.
The company is ready to sign the agreement now, but it takes two to tango and the negotiations may continue for several days yet.
Bây giờ công ty đã sẵn sàng ký kết thỏa thuận, nhưng cần có hai người để khiêu vũ tango và đàm phán có thể tiếp tục trong vài ngày nữa.
Ah, entiendo. Seguro que se presentaron muchas danzas folklóricas: tango, marinera, cueca, sevillanas...
Ah, tôi hiểu rồi. Chắc chắn có rất nhiều điệu nhảy dân gian được trình bày: tango, marinera, cueca, sevillanas...
They danced the tango at the ballroom.
Họ đã khiêu vũ tango trong phòng khiêu vũ.
Learning to tango can be a fun and challenging experience.
Học khiêu vũ tango có thể là một trải nghiệm thú vị và đầy thử thách.
The couple practiced their tango routine for hours.
Cặp đôi đã luyện tập điệu tango của họ trong nhiều giờ.
The tango music filled the dance hall.
Nhạc tango đã lấp đầy phòng khiêu vũ.
She wore a stunning red dress for the tango competition.
Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ tuyệt đẹp để tham gia cuộc thi tango.
They performed a passionate tango together.
Họ đã biểu diễn một điệu tango đầy đam mê cùng nhau.
The tango originated in Argentina.
Điệu tango có nguồn gốc từ Argentina.
He took tango lessons to impress his partner.
Anh ấy đã tham gia các bài học tango để gây ấn tượng với bạn nhảy của mình.
The tango requires precise footwork and coordination.
Tango đòi hỏi kỹ thuật chân chính xác và phối hợp.
The tango is known for its dramatic and passionate movements.
Tango nổi tiếng với những chuyển động kịch tính và đầy đam mê.
So, let's do the tango … in an expression.
Vậy, hãy cùng nhảy tango... trong một biểu thức.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesGuess it takes more than two to tango for that record.
Có vẻ như cần nhiều hơn hai người để nhảy tango cho kỷ lục đó.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2018 CollectionTwo people dance the tango together.
Hai người cùng khiêu vũ tango.
Nguồn: VOA One Minute EnglishAnd doing the tango by yourself might look silly too.
Và việc khiêu vũ tango một mình có thể trông thật ngốc nghếch.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesHave you always wanted to learn to dance the tango, do a magic trick, or skydive?
Bạn đã bao giờ muốn học nhảy tango, làm một trò ảo thuật hoặc nhảy dù chưa?
Nguồn: 6 Minute EnglishIf you make a mistake, get all tangled up, just tango on.
Nếu bạn mắc lỗi, hãy rối tung lên, cứ tiếp tục nhảy tango đi.
Nguồn: Classic moviesBut it takes two to tango.
Nhưng cần hai người để nhảy tango.
Nguồn: The Economist (Summary)You know, some say it takes two to tango.
Bạn biết đấy, một số người nói rằng cần hai người để nhảy tango.
Nguồn: Deadly WomenYour girl is a hell of a tango dancer.
Bạn gái của bạn là một người khiêu vũ tango rất giỏi.
Nguồn: Classic moviesAfter all, it takes two to tango.
Tóm lại, cần hai người để nhảy tango.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay