tankers

[Mỹ]/ˈtæŋkəz/
[Anh]/ˈtæŋkərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tàu hoặc xe tải được thiết kế để vận chuyển một lượng lớn chất lỏng hoặc khí; tàu chở dầu; xe bồn; xe bồn chở dầu

Cụm từ & Cách kết hợp

oil tankers

tàu chở dầu

chemical tankers

tàu chở hóa chất

gas tankers

tàu chở khí

tanker fleet

đội tàu chở

tanker traffic

lưu lượng tàu chở

tanker operations

hoạt động của tàu chở

tanker shipping

vận tải bằng tàu chở

tanker accident

tai nạn tàu chở

tanker charter

thuê tàu chở

tanker industry

ngành công nghiệp tàu chở

Câu ví dụ

the company operates a fleet of oil tankers.

công ty vận hành một đội tàu chở dầu.

tankers are essential for transporting crude oil.

các tàu chở dầu rất cần thiết để vận chuyển dầu thô.

many tankers were delayed due to bad weather.

nhiều tàu chở dầu đã bị trì hoãn do thời tiết xấu.

safety regulations for tankers have become stricter.

các quy định an toàn về tàu chở dầu đã trở nên nghiêm ngặt hơn.

tankers must be equipped with advanced navigation systems.

các tàu chở dầu phải được trang bị các hệ thống dẫn đường tiên tiến.

environmental concerns are increasing around oil tankers.

các mối quan ngại về môi trường xung quanh các tàu chở dầu ngày càng tăng.

some tankers can carry over a million barrels of oil.

một số tàu chở dầu có thể chở hơn một triệu thùng dầu.

tankers often face piracy threats in certain waters.

các tàu chở dầu thường phải đối mặt với các mối đe dọa từ cướp biển ở một số vùng biển nhất định.

innovations in tanker design aim to improve efficiency.

các cải tiến trong thiết kế tàu chở dầu hướng đến việc cải thiện hiệu quả.

tankers are monitored closely to prevent spills.

các tàu chở dầu được theo dõi chặt chẽ để ngăn ngừa tràn dầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay