teachings

[Mỹ]/[ˈtiːtʃɪŋz]/
[Anh]/[ˈtiːtʃɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động hoặc quá trình dạy dỗ; niềm tin hoặc nguyên tắc mà một người hoặc một nhóm ủng hộ; hệ thống các giáo lý của một tôn giáo hoặc triết học.

Cụm từ & Cách kết hợp

buddhist teachings

giảng dạy Phật giáo

moral teachings

giảng dạy đạo đức

jesus' teachings

giảng dạy của Chúa Giêsu

sharing teachings

chia sẻ giáo lý

ancient teachings

giảng dạy cổ xưa

core teachings

giảng dạy cốt lõi

his teachings

giảng dạy của ông ấy

spiritual teachings

giảng dạy tâm linh

learning teachings

học giáo lý

profound teachings

giảng dạy sâu sắc

Câu ví dụ

the professor's teachings on ethics were incredibly insightful.

Những lời dạy về đạo đức của giáo sư vô cùng sâu sắc.

we studied the buddha's teachings for several hours.

Chúng tôi đã nghiên cứu các lời dạy của Phật trong vài giờ.

her teachings emphasized the importance of compassion and kindness.

Lời dạy của cô ấy nhấn mạnh tầm quan trọng của sự thông cảm và lòng tốt.

the children listened attentively to the wise man's teachings.

Những đứa trẻ chăm chú lắng nghe lời dạy của người đàn ông thông thái.

applying the teachings to real-world situations was a challenge.

Áp dụng các lời dạy vào các tình huống thực tế là một thử thách.

the core teachings of the philosophy are based on balance.

Những lời dạy cốt lõi của triết học dựa trên sự cân bằng.

he shared his teachings with the younger generation.

Anh ấy chia sẻ những lời dạy của mình với thế hệ trẻ.

the teachings of the master inspired many students.

Lời dạy của người thầy đã truyền cảm hứng cho nhiều học sinh.

she questioned the traditional teachings of the institution.

Cô ấy đặt câu hỏi về những lời dạy truyền thống của tổ chức.

the book explores the teachings of various spiritual leaders.

Cuốn sách khám phá các lời dạy của nhiều nhà lãnh đạo tinh thần khác nhau.

his teachings provided a framework for ethical decision-making.

Lời dạy của anh ấy cung cấp một khuôn khổ cho việc ra quyết định đạo đức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay