technologies

[Mỹ]/[ˈteknɒlədʒɪz]/
[Anh]/[ˈteknoʊlɒdʒɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự áp dụng thực tế của kiến thức khoa học cho các mục đích thực tế; ngành khoa học và công nghệ liên quan đến thiết kế, phát triển và ứng dụng các hệ thống thông tin; một phương pháp hoặc thiết bị cụ thể để làm điều gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

new technologies

công nghệ mới

emerging technologies

công nghệ mới nổi

digital technologies

công nghệ số

advanced technologies

công nghệ tiên tiến

using technologies

sử dụng công nghệ

developing technologies

phát triển công nghệ

future technologies

công nghệ tương lai

various technologies

các công nghệ khác nhau

current technologies

công nghệ hiện tại

implementing technologies

triển khai công nghệ

Câu ví dụ

the company is investing heavily in new technologies.

Công ty đang đầu tư mạnh vào các công nghệ mới.

emerging technologies are transforming the industry.

Các công nghệ mới nổi đang chuyển đổi ngành công nghiệp.

we need to adopt these technologies to stay competitive.

Chúng ta cần áp dụng những công nghệ này để duy trì tính cạnh tranh.

the rapid advancement of technologies is exciting.

Sự phát triển nhanh chóng của các công nghệ là rất thú vị.

these technologies offer innovative solutions to complex problems.

Những công nghệ này cung cấp các giải pháp sáng tạo cho các vấn đề phức tạp.

understanding these technologies is crucial for success.

Hiểu những công nghệ này là rất quan trọng để thành công.

the integration of technologies improved efficiency.

Việc tích hợp các công nghệ đã cải thiện hiệu quả.

we are exploring various technologies for our new product.

Chúng tôi đang khám phá các công nghệ khác nhau cho sản phẩm mới của chúng tôi.

the use of these technologies requires specialized training.

Việc sử dụng những công nghệ này đòi hỏi đào tạo chuyên biệt.

digital technologies are reshaping communication patterns.

Các công nghệ kỹ thuật số đang định hình lại các mô hình giao tiếp.

the impact of these technologies on society is significant.

Tác động của những công nghệ này đến xã hội là rất lớn.

we are leveraging existing technologies to streamline processes.

Chúng tôi đang tận dụng các công nghệ hiện có để hợp lý hóa các quy trình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay