amateur telescopist
nghệ nhân nghiệp dư
professional telescopist
nghệ nhân chuyên nghiệp
experienced telescopist
nghệ nhân có kinh nghiệm
novice telescopist
nghệ nhân mới bắt đầu
skilled telescopist
nghệ nhân lành nghề
enthusiastic telescopist
nghệ nhân nhiệt tình
dedicated telescopist
nghệ nhân tận tâm
hobbyist telescopist
nghệ nhân thích thú
local telescopist
nghệ nhân địa phương
passionate telescopist
nghệ nhân đam mê
the telescopist observed the distant stars.
Người quan sát thiên văn đã quan sát những ngôi sao xa xôi.
as a telescopist, she spent nights studying the moon.
Với vai trò là người quan sát thiên văn, cô ấy đã dành nhiều đêm để nghiên cứu mặt trăng.
the telescopist shared her findings at the conference.
Người quan sát thiên văn đã chia sẻ những phát hiện của cô ấy tại hội nghị.
he became a telescopist after years of training.
Anh ấy trở thành người quan sát thiên văn sau nhiều năm đào tạo.
the telescopist used a powerful telescope for the research.
Người quan sát thiên văn đã sử dụng một kính thiên văn mạnh mẽ cho nghiên cứu.
many telescopists collaborate on large astronomical projects.
Nhiều người quan sát thiên văn hợp tác trong các dự án thiên văn học lớn.
the telescopist discovered a new comet last year.
Người quan sát thiên văn đã phát hiện ra một sao chổi mới năm ngoái.
her passion as a telescopist drives her to explore the universe.
Đam mê với vai trò là người quan sát thiên văn thúc đẩy cô ấy khám phá vũ trụ.
the telescopist published a paper on black holes.
Người quan sát thiên văn đã xuất bản một bài báo về lỗ đen.
being a telescopist requires patience and dedication.
Việc trở thành người quan sát thiên văn đòi hỏi sự kiên nhẫn và tận tâm.
amateur telescopist
nghệ nhân nghiệp dư
professional telescopist
nghệ nhân chuyên nghiệp
experienced telescopist
nghệ nhân có kinh nghiệm
novice telescopist
nghệ nhân mới bắt đầu
skilled telescopist
nghệ nhân lành nghề
enthusiastic telescopist
nghệ nhân nhiệt tình
dedicated telescopist
nghệ nhân tận tâm
hobbyist telescopist
nghệ nhân thích thú
local telescopist
nghệ nhân địa phương
passionate telescopist
nghệ nhân đam mê
the telescopist observed the distant stars.
Người quan sát thiên văn đã quan sát những ngôi sao xa xôi.
as a telescopist, she spent nights studying the moon.
Với vai trò là người quan sát thiên văn, cô ấy đã dành nhiều đêm để nghiên cứu mặt trăng.
the telescopist shared her findings at the conference.
Người quan sát thiên văn đã chia sẻ những phát hiện của cô ấy tại hội nghị.
he became a telescopist after years of training.
Anh ấy trở thành người quan sát thiên văn sau nhiều năm đào tạo.
the telescopist used a powerful telescope for the research.
Người quan sát thiên văn đã sử dụng một kính thiên văn mạnh mẽ cho nghiên cứu.
many telescopists collaborate on large astronomical projects.
Nhiều người quan sát thiên văn hợp tác trong các dự án thiên văn học lớn.
the telescopist discovered a new comet last year.
Người quan sát thiên văn đã phát hiện ra một sao chổi mới năm ngoái.
her passion as a telescopist drives her to explore the universe.
Đam mê với vai trò là người quan sát thiên văn thúc đẩy cô ấy khám phá vũ trụ.
the telescopist published a paper on black holes.
Người quan sát thiên văn đã xuất bản một bài báo về lỗ đen.
being a telescopist requires patience and dedication.
Việc trở thành người quan sát thiên văn đòi hỏi sự kiên nhẫn và tận tâm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay