refusals to cooperate
những từ chối hợp tác
multiple refusals
nhiều lần từ chối
refusals of service
những từ chối dịch vụ
unjustified refusals
những từ chối vô căn cứ
refusals to comply
những từ chối tuân thủ
refusals in writing
những từ chối bằng văn bản
refusals to negotiate
những từ chối đàm phán
frequent refusals
những từ chối thường xuyên
refusals of requests
những từ chối yêu cầu
refusals to participate
những từ chối tham gia
his repeated refusals made it clear he was not interested.
Những lời từ chối lặp đi lặp lại của anh ấy cho thấy anh ấy không quan tâm.
refusals can sometimes lead to better opportunities.
Những lời từ chối đôi khi có thể dẫn đến những cơ hội tốt hơn.
she faced many refusals before she succeeded.
Cô ấy đã phải đối mặt với rất nhiều lời từ chối trước khi thành công.
refusals to comply with the rules can result in penalties.
Việc từ chối tuân thủ các quy tắc có thể dẫn đến các hình phạt.
his refusals were seen as a sign of weakness.
Những lời từ chối của anh ấy bị coi là dấu hiệu của sự yếu đuối.
they received a series of refusals from potential investors.
Họ đã nhận được một loạt các lời từ chối từ các nhà đầu tư tiềm năng.
refusals can be frustrating in negotiations.
Những lời từ chối có thể gây khó chịu trong đàm phán.
understanding the reasons behind refusals is essential.
Hiểu lý do đằng sau những lời từ chối là điều cần thiết.
the manager noted the refusals during the meeting.
Người quản lý đã lưu ý những lời từ chối trong cuộc họp.
her refusals to accept help surprised everyone.
Những lời từ chối nhận sự giúp đỡ của cô ấy khiến mọi người bất ngờ.
refusals to cooperate
những từ chối hợp tác
multiple refusals
nhiều lần từ chối
refusals of service
những từ chối dịch vụ
unjustified refusals
những từ chối vô căn cứ
refusals to comply
những từ chối tuân thủ
refusals in writing
những từ chối bằng văn bản
refusals to negotiate
những từ chối đàm phán
frequent refusals
những từ chối thường xuyên
refusals of requests
những từ chối yêu cầu
refusals to participate
những từ chối tham gia
his repeated refusals made it clear he was not interested.
Những lời từ chối lặp đi lặp lại của anh ấy cho thấy anh ấy không quan tâm.
refusals can sometimes lead to better opportunities.
Những lời từ chối đôi khi có thể dẫn đến những cơ hội tốt hơn.
she faced many refusals before she succeeded.
Cô ấy đã phải đối mặt với rất nhiều lời từ chối trước khi thành công.
refusals to comply with the rules can result in penalties.
Việc từ chối tuân thủ các quy tắc có thể dẫn đến các hình phạt.
his refusals were seen as a sign of weakness.
Những lời từ chối của anh ấy bị coi là dấu hiệu của sự yếu đuối.
they received a series of refusals from potential investors.
Họ đã nhận được một loạt các lời từ chối từ các nhà đầu tư tiềm năng.
refusals can be frustrating in negotiations.
Những lời từ chối có thể gây khó chịu trong đàm phán.
understanding the reasons behind refusals is essential.
Hiểu lý do đằng sau những lời từ chối là điều cần thiết.
the manager noted the refusals during the meeting.
Người quản lý đã lưu ý những lời từ chối trong cuộc họp.
her refusals to accept help surprised everyone.
Những lời từ chối nhận sự giúp đỡ của cô ấy khiến mọi người bất ngờ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay