terminals

[Mỹ]/[ˈtɜːmɪnəls]/
[Anh]/[ˈtɜːrmənəlz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Các điểm mà một đường thẳng hoặc bề mặt kết thúc; Một địa điểm mà các phương tiện dừng lại để lên xuống hành khách hoặc hàng hóa; Một thiết bị nhận và truyền dữ liệu, chẳng hạn như máy tính hoặc điện thoại; Một điểm hoặc giai đoạn mà một quy trình hoặc chuỗi kết thúc; Trong điện tử, một điểm trong mạch điện mà hai hoặc nhiều thành phần được kết nối.

Cụm từ & Cách kết hợp

terminal velocity

tốc độ rơi tự do

terminal report

báo cáo cuối kỳ

terminal point

điểm cuối

terminal state

trạng thái cuối

terminal illness

bệnh hiểm nghèo

terminal building

tòa nhà cuối

terminal costs

chi phí cuối cùng

terminal access

quyền truy cập cuối

terminal devices

thiết bị cuối

terminal screen

màn hình cuối

Câu ví dụ

we need to check the terminals for any loose connections.

Chúng ta cần kiểm tra các đầu nối để xem có kết nối lỏng lẻo nào không.

the terminals on this device are quite sensitive.

Các đầu nối trên thiết bị này khá nhạy cảm.

please connect the terminals according to the diagram.

Hãy kết nối các đầu nối theo sơ đồ.

the technician tested all the terminals for functionality.

Kỹ thuật viên đã kiểm tra tất cả các đầu nối để kiểm tra tính năng.

ensure the terminals are clean before making a connection.

Đảm bảo các đầu nối sạch sẽ trước khi thực hiện kết nối.

the terminals provide a secure connection point.

Các đầu nối cung cấp điểm kết nối an toàn.

we're replacing the damaged terminals on the circuit board.

Chúng ta đang thay thế các đầu nối bị hỏng trên bảng mạch.

the terminals must be properly grounded for safety.

Các đầu nối phải được tiếp đất đúng cách để đảm bảo an toàn.

the system uses multiple terminals for data input.

Hệ thống sử dụng nhiều đầu nối cho đầu vào dữ liệu.

verify the terminals are compatible with the wiring.

Xác nhận các đầu nối tương thích với dây điện.

the terminals are labeled with their corresponding functions.

Các đầu nối được dán nhãn với chức năng tương ứng của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay