test-taker

[Mỹ]/[ˈtest.teɪkə(r)]/
[Anh]/[ˈtest.teɪk.ər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người thực hiện bài kiểm tra; người đang làm bài kiểm tra, đặc biệt là theo công việc của họ.

Cụm từ & Cách kết hợp

test-taker anxiety

lo lắng khi làm bài thi

a test-taker

một người làm bài thi

future test-takers

những người làm bài thi trong tương lai

experienced test-taker

người làm bài thi có kinh nghiệm

test-taker performance

hiệu suất của người làm bài thi

becoming a test-taker

trở thành người làm bài thi

test-taker strategies

chiến lược của người làm bài thi

new test-takers

những người làm bài thi mới

test-taker resources

tài nguyên cho người làm bài thi

Câu ví dụ

the test-taker carefully reviewed the instructions before starting.

Người làm bài thi đã xem xét cẩn thận hướng dẫn trước khi bắt đầu.

many a test-taker felt nervous about the upcoming exam.

Nhiều người làm bài thi cảm thấy lo lắng về kỳ thi sắp tới.

as a test-taker, she practiced with sample questions daily.

Với tư cách là người làm bài thi, cô ấy đã luyện tập với các câu hỏi mẫu hàng ngày.

the test-taker used a pencil to answer the multiple-choice questions.

Người làm bài thi đã sử dụng bút chì để trả lời các câu hỏi trắc nghiệm.

a successful test-taker manages their time effectively.

Một người làm bài thi thành công quản lý thời gian hiệu quả.

the test-taker checked their answers before submitting the exam.

Người làm bài thi đã kiểm tra lại câu trả lời trước khi nộp bài thi.

the instructor provided resources for the test-taker to study.

Giảng viên cung cấp tài liệu cho người làm bài thi để học.

the test-taker demonstrated a strong understanding of the material.

Người làm bài thi đã thể hiện sự hiểu biết sâu sắc về tài liệu.

a motivated test-taker is more likely to succeed.

Một người làm bài thi có động lực có nhiều khả năng thành công hơn.

the test-taker received a passing score on the assessment.

Người làm bài thi đã nhận được điểm đạt trên bài kiểm tra.

the test-taker felt prepared after weeks of studying.

Người làm bài thi cảm thấy đã chuẩn bị sẵn sàng sau nhiều tuần học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay