test-taker anxiety
lo lắng khi làm bài thi
a test-taker
một người làm bài thi
future test-takers
những người làm bài thi trong tương lai
experienced test-taker
người làm bài thi có kinh nghiệm
test-taker performance
hiệu suất của người làm bài thi
becoming a test-taker
trở thành người làm bài thi
test-taker strategies
chiến lược của người làm bài thi
new test-takers
những người làm bài thi mới
test-taker resources
tài nguyên cho người làm bài thi
the test-taker carefully reviewed the instructions before starting.
Người làm bài thi đã xem xét cẩn thận hướng dẫn trước khi bắt đầu.
many a test-taker felt nervous about the upcoming exam.
Nhiều người làm bài thi cảm thấy lo lắng về kỳ thi sắp tới.
as a test-taker, she practiced with sample questions daily.
Với tư cách là người làm bài thi, cô ấy đã luyện tập với các câu hỏi mẫu hàng ngày.
the test-taker used a pencil to answer the multiple-choice questions.
Người làm bài thi đã sử dụng bút chì để trả lời các câu hỏi trắc nghiệm.
a successful test-taker manages their time effectively.
Một người làm bài thi thành công quản lý thời gian hiệu quả.
the test-taker checked their answers before submitting the exam.
Người làm bài thi đã kiểm tra lại câu trả lời trước khi nộp bài thi.
the instructor provided resources for the test-taker to study.
Giảng viên cung cấp tài liệu cho người làm bài thi để học.
the test-taker demonstrated a strong understanding of the material.
Người làm bài thi đã thể hiện sự hiểu biết sâu sắc về tài liệu.
a motivated test-taker is more likely to succeed.
Một người làm bài thi có động lực có nhiều khả năng thành công hơn.
the test-taker received a passing score on the assessment.
Người làm bài thi đã nhận được điểm đạt trên bài kiểm tra.
the test-taker felt prepared after weeks of studying.
Người làm bài thi cảm thấy đã chuẩn bị sẵn sàng sau nhiều tuần học.
test-taker anxiety
lo lắng khi làm bài thi
a test-taker
một người làm bài thi
future test-takers
những người làm bài thi trong tương lai
experienced test-taker
người làm bài thi có kinh nghiệm
test-taker performance
hiệu suất của người làm bài thi
becoming a test-taker
trở thành người làm bài thi
test-taker strategies
chiến lược của người làm bài thi
new test-takers
những người làm bài thi mới
test-taker resources
tài nguyên cho người làm bài thi
the test-taker carefully reviewed the instructions before starting.
Người làm bài thi đã xem xét cẩn thận hướng dẫn trước khi bắt đầu.
many a test-taker felt nervous about the upcoming exam.
Nhiều người làm bài thi cảm thấy lo lắng về kỳ thi sắp tới.
as a test-taker, she practiced with sample questions daily.
Với tư cách là người làm bài thi, cô ấy đã luyện tập với các câu hỏi mẫu hàng ngày.
the test-taker used a pencil to answer the multiple-choice questions.
Người làm bài thi đã sử dụng bút chì để trả lời các câu hỏi trắc nghiệm.
a successful test-taker manages their time effectively.
Một người làm bài thi thành công quản lý thời gian hiệu quả.
the test-taker checked their answers before submitting the exam.
Người làm bài thi đã kiểm tra lại câu trả lời trước khi nộp bài thi.
the instructor provided resources for the test-taker to study.
Giảng viên cung cấp tài liệu cho người làm bài thi để học.
the test-taker demonstrated a strong understanding of the material.
Người làm bài thi đã thể hiện sự hiểu biết sâu sắc về tài liệu.
a motivated test-taker is more likely to succeed.
Một người làm bài thi có động lực có nhiều khả năng thành công hơn.
the test-taker received a passing score on the assessment.
Người làm bài thi đã nhận được điểm đạt trên bài kiểm tra.
the test-taker felt prepared after weeks of studying.
Người làm bài thi cảm thấy đã chuẩn bị sẵn sàng sau nhiều tuần học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay