tetrad

[Mỹ]/ˈtɛtræd/
[Anh]/ˈtɛtræd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhóm bốn; trong sinh học, một nhóm bốn chromatid; trong hóa học, một nguyên tố tetravalent; một tập hợp bốn nguyên tố
Word Forms
số nhiềutetrads

Cụm từ & Cách kết hợp

tetrad analysis

phân tích tetrad

tetrad relationships

mối quan hệ tetrad

tetrad model

mô hình tetrad

tetrad grouping

phân nhóm tetrad

tetrad structure

cấu trúc tetrad

tetrad concept

khái niệm tetrad

tetrad classification

phân loại tetrad

tetrad framework

khung tetrad

tetrad system

hệ thống tetrad

tetrad theory

thuyết tetrad

Câu ví dụ

the tetrad of colors in the painting creates a vibrant atmosphere.

bốn màu sắc trong bức tranh tạo ra một không khí sôi động.

in genetics, a tetrad refers to a group of four chromatids.

trong di truyền học, một tetrad đề cập đến một nhóm bốn nhiễm sắc thể.

the tetrad structure is essential for understanding meiosis.

cấu trúc tetrad rất quan trọng để hiểu quá trình giảm phân.

we studied the tetrad of elements that influence climate change.

chúng tôi đã nghiên cứu bốn yếu tố ảnh hưởng đến biến đổi khí hậu.

a tetrad can also refer to a four-part harmony in music.

một tetrad cũng có thể đề cập đến một hòa âm bốn phần trong âm nhạc.

the tetrad of principles guides our decision-making process.

bốn nguyên tắc hướng dẫn quá trình ra quyết định của chúng tôi.

in philosophy, the tetrad can represent four fundamental truths.

trong triết học, tetrad có thể đại diện cho bốn chân lý cơ bản.

the tetrad of seasons influences agricultural practices.

bốn mùa ảnh hưởng đến các phương pháp nông nghiệp.

understanding the tetrad of emotions can improve mental health.

hiểu được bốn cảm xúc có thể cải thiện sức khỏe tinh thần.

the tetrad of strategies helped the team achieve their goals.

bốn chiến lược đã giúp đội đạt được mục tiêu của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay