thatched

[Mỹ]/θætʃt/
[Anh]/θætʃt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được phủ bằng một lớp rơm dày, bông xốp
Word Forms
quá khứ phân từthatched

Cụm từ & Cách kết hợp

thatched roof

mái tranh

old thatched cottage

cabin tranh cổ

thatched hut

nhà tranh

thatched cottage

ngôi nhà tranh có mái

Câu ví dụ

a picturesque thatched cottage

một ngôi nhà tranh cói đẹp như tranh vẽ

a traditional thatched house

một ngôi nhà tranh truyền thống

a cozy thatched cabin

một căn nhà tranh ấm cúng

a charming thatched bungalow

một nhà nghỉ tranh quyến rũ

a rustic thatched hut

một túp lều tranh mộc mạc

a well-maintained thatched roof

một mái tranh được bảo trì tốt

a beautifully crafted thatched gazebo

một nhà chòi tranh được chế tác đẹp mắt

a thatched barn in the countryside

một nhà kho tranh ở nông thôn

a thatched shelter by the lake

một nơi trú ẩn tranh bên hồ

Ví dụ thực tế

We live in a lovely thatched cottage...you know...with a straw roof.

Chúng tôi sống trong một ngôi nhà tranh xinh đẹp... bạn biết đấy... có mái lợp bằng rơm.

Nguồn: Hear England

Rainwater was falling drop by drop onto my clothes from the eaves of a thatched cottage.

Mưa rơi tí tách lên quần áo của tôi từ mép mái của một ngôi nhà tranh.

Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1

It was surrounded by fields and little huts with thatched roofs.

Nó được bao quanh bởi những cánh đồng và những túp lều nhỏ có mái lợp bằng rơm.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 1

" Let us gather tundra grass and thatch the roof, " Maud said.

" Hãy cùng thu thập cỏ tuyết và lợp mái, " Maud nói.

Nguồn: Sea Wolf (Part Two)

We can also visit Du Fu's Thatched Cottage (Du Fu Caotang), one of my favourite places there.

Chúng tôi cũng có thể ghé thăm Ngôi nhà tranh Du Fu (Du Fu Caotang), một trong những nơi yêu thích của tôi ở đó.

Nguồn: Foreign Language Teaching and Research Press Junior Middle School English

They lived in houses made from carved wooden frames and thatched with leaves.

Họ sống trong những ngôi nhà làm từ khung gỗ chạm khắc và lợp bằng lá.

Nguồn: Charming history

Palmetto fronds joined these to make walls and were thatched overhead for a roof.

Những lá cọ palmetto nối với nhau để tạo thành các bức tường và được lợp trên đầu để làm mái.

Nguồn: Cross Stream (Part 1)

I landed in a thatched hut with a midwife.

Tôi hạ cánh xuống một túp lều tranh với một bà đỡ.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) April 2017 Collection

It thatches the sloping rocks, frond overlapping frond like roof shingles.

Nó lợp các tảng đá dốc, lá chồng lên lá như ngói mái.

Nguồn: Yosemite

Build a shed to give them shade, a thatch on poles.

Xây một nhà kho để cho chúng bóng râm, một mái lợp trên các cột.

Nguồn: Ah, pioneers!

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay