straw-covered roof
nhà mái tranh
straw-covered ground
đất lát tranh
straw-covered basket
giỏ lót tranh
being straw-covered
được lót tranh
straw-covered seat
ghế lót tranh
straw-covered bed
giường lót tranh
straw-covered box
hộp lót tranh
straw-covered walls
tường lót tranh
straw-covered surface
mặt phẳng lót tranh
straw-covered package
gói lót tranh
the roof was straw-covered and provided excellent insulation.
Ngói được phủ rơm và cung cấp cách nhiệt tuyệt vời.
we saw a charming cottage with a straw-covered roof in the countryside.
Chúng tôi đã thấy một ngôi nhà gỗ dễ thương với mái ngói được phủ rơm ở vùng nông thôn.
the stable was straw-covered to protect it from the elements.
Ngôi chuồng được phủ rơm để bảo vệ nó khỏi các yếu tố thời tiết.
the children built a small fort with straw-covered branches.
Các em nhỏ đã xây dựng một cái lều nhỏ bằng những cành cây được phủ rơm.
the hay bales were neatly stacked and straw-covered for storage.
Các bale cỏ khô được xếp gọn gàng và được phủ rơm để lưu trữ.
the artist used straw-covered material to create a rustic sculpture.
Nghệ sĩ đã sử dụng vật liệu được phủ rơm để tạo ra một bức tượng mang phong cách thôn quê.
the field was straw-covered after the harvest.
Đất ruộng được phủ rơm sau khi thu hoạch.
the donkey was lying comfortably on a straw-covered bed.
Con lừa đang nằm thoải mái trên một cái giường được phủ rơm.
the chickens scratched through the straw-covered ground for food.
Các con gà con đào xới qua lớp đất được phủ rơm để tìm thức ăn.
the old barn had a partially straw-covered roof.
Ngôi nhà kho cũ có mái ngói được phủ rơm một phần.
the stage was decorated with straw-covered props for the harvest festival.
Đường diễn được trang trí với các đạo cụ được phủ rơm cho lễ hội mùa thu hoạch.
straw-covered roof
nhà mái tranh
straw-covered ground
đất lát tranh
straw-covered basket
giỏ lót tranh
being straw-covered
được lót tranh
straw-covered seat
ghế lót tranh
straw-covered bed
giường lót tranh
straw-covered box
hộp lót tranh
straw-covered walls
tường lót tranh
straw-covered surface
mặt phẳng lót tranh
straw-covered package
gói lót tranh
the roof was straw-covered and provided excellent insulation.
Ngói được phủ rơm và cung cấp cách nhiệt tuyệt vời.
we saw a charming cottage with a straw-covered roof in the countryside.
Chúng tôi đã thấy một ngôi nhà gỗ dễ thương với mái ngói được phủ rơm ở vùng nông thôn.
the stable was straw-covered to protect it from the elements.
Ngôi chuồng được phủ rơm để bảo vệ nó khỏi các yếu tố thời tiết.
the children built a small fort with straw-covered branches.
Các em nhỏ đã xây dựng một cái lều nhỏ bằng những cành cây được phủ rơm.
the hay bales were neatly stacked and straw-covered for storage.
Các bale cỏ khô được xếp gọn gàng và được phủ rơm để lưu trữ.
the artist used straw-covered material to create a rustic sculpture.
Nghệ sĩ đã sử dụng vật liệu được phủ rơm để tạo ra một bức tượng mang phong cách thôn quê.
the field was straw-covered after the harvest.
Đất ruộng được phủ rơm sau khi thu hoạch.
the donkey was lying comfortably on a straw-covered bed.
Con lừa đang nằm thoải mái trên một cái giường được phủ rơm.
the chickens scratched through the straw-covered ground for food.
Các con gà con đào xới qua lớp đất được phủ rơm để tìm thức ăn.
the old barn had a partially straw-covered roof.
Ngôi nhà kho cũ có mái ngói được phủ rơm một phần.
the stage was decorated with straw-covered props for the harvest festival.
Đường diễn được trang trí với các đạo cụ được phủ rơm cho lễ hội mùa thu hoạch.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay