| số nhiều | theists |
monotheistic religion
tín ngưỡng độc thần
Atheists and theists live together peacefully and amiably in this country.
Những người vô thần và có thần sống chung hòa bình và thân thiện với nhau trong quốc gia này.
The theist believes in the existence of a higher power.
Người theo chủ nghĩa hữu thần tin vào sự tồn tại của một thế lực cao hơn.
Many philosophers have debated the existence of God with theists.
Nhiều nhà triết học đã tranh luận về sự tồn tại của Chúa với những người theo chủ nghĩa hữu thần.
The theist finds comfort in prayer during difficult times.
Người theo chủ nghĩa hữu thần tìm thấy sự an ủi trong lời cầu nguyện trong những thời điểm khó khăn.
The theist's faith guides their moral decisions.
Niềm tin của người theo chủ nghĩa hữu thần định hướng các quyết định đạo đức của họ.
The theist community gathers for religious ceremonies.
Cộng đồng những người theo chủ nghĩa hữu thần tụ họp cho các buổi lễ tôn giáo.
The theist seeks to deepen their relationship with the divine.
Người theo chủ nghĩa hữu thần tìm cách làm sâu sắc hơn mối quan hệ của họ với đấng thiêng.
The theist views the world through a spiritual lens.
Người theo chủ nghĩa hữu thần nhìn thế giới qua lăng kính tâm linh.
The theist prays for guidance and wisdom.
Người theo chủ nghĩa hữu thần cầu nguyện xin sự hướng dẫn và trí tuệ.
The theist's beliefs shape their worldview.
Những niềm tin của người theo chủ nghĩa hữu thần định hình thế giới quan của họ.
The theist's faith is a source of strength and hope.
Niềm tin của người theo chủ nghĩa hữu thần là nguồn sức mạnh và hy vọng.
So, a " theist" is anyone who believes in a god of some kind; any god.
Vậy, một người "h tín" là bất kỳ ai tin vào một vị thần nào đó; bất kỳ vị thần nào.
Nguồn: Engvid-Gill Course Collectionmonotheistic religion
tín ngưỡng độc thần
Atheists and theists live together peacefully and amiably in this country.
Những người vô thần và có thần sống chung hòa bình và thân thiện với nhau trong quốc gia này.
The theist believes in the existence of a higher power.
Người theo chủ nghĩa hữu thần tin vào sự tồn tại của một thế lực cao hơn.
Many philosophers have debated the existence of God with theists.
Nhiều nhà triết học đã tranh luận về sự tồn tại của Chúa với những người theo chủ nghĩa hữu thần.
The theist finds comfort in prayer during difficult times.
Người theo chủ nghĩa hữu thần tìm thấy sự an ủi trong lời cầu nguyện trong những thời điểm khó khăn.
The theist's faith guides their moral decisions.
Niềm tin của người theo chủ nghĩa hữu thần định hướng các quyết định đạo đức của họ.
The theist community gathers for religious ceremonies.
Cộng đồng những người theo chủ nghĩa hữu thần tụ họp cho các buổi lễ tôn giáo.
The theist seeks to deepen their relationship with the divine.
Người theo chủ nghĩa hữu thần tìm cách làm sâu sắc hơn mối quan hệ của họ với đấng thiêng.
The theist views the world through a spiritual lens.
Người theo chủ nghĩa hữu thần nhìn thế giới qua lăng kính tâm linh.
The theist prays for guidance and wisdom.
Người theo chủ nghĩa hữu thần cầu nguyện xin sự hướng dẫn và trí tuệ.
The theist's beliefs shape their worldview.
Những niềm tin của người theo chủ nghĩa hữu thần định hình thế giới quan của họ.
The theist's faith is a source of strength and hope.
Niềm tin của người theo chủ nghĩa hữu thần là nguồn sức mạnh và hy vọng.
So, a " theist" is anyone who believes in a god of some kind; any god.
Vậy, một người "h tín" là bất kỳ ai tin vào một vị thần nào đó; bất kỳ vị thần nào.
Nguồn: Engvid-Gill Course CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay