theorizes

[Mỹ]/ˈθɪəraɪzɪz/
[Anh]/ˈθɪəraɪzɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. tạo ra một lý thuyết hoặc thiết lập một giáo lý; suy ra hoặc suy đoán

Cụm từ & Cách kết hợp

theorizes about life

giả thuyết về cuộc sống

theorizes on evolution

giả thuyết về sự tiến hóa

theorizes human behavior

giả thuyết về hành vi của con người

theorizes social dynamics

giả thuyết về động lực xã hội

theorizes scientific concepts

giả thuyết về các khái niệm khoa học

theorizes economic trends

giả thuyết về các xu hướng kinh tế

theorizes historical events

giả thuyết về các sự kiện lịch sử

theorizes cultural practices

giả thuyết về các hoạt động văn hóa

theorizes psychological phenomena

giả thuyết về các hiện tượng tâm lý

theorizes technological advancements

giả thuyết về sự phát triển công nghệ

Câu ví dụ

the scientist theorizes about the origins of the universe.

nhà khoa học đưa ra giả thuyết về nguồn gốc của vũ trụ.

she theorizes that social media affects mental health.

cô ấy đưa ra giả thuyết rằng mạng xã hội ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần.

the researcher theorizes a link between diet and behavior.

nhà nghiên cứu đưa ra giả thuyết về mối liên hệ giữa chế độ ăn uống và hành vi.

he theorizes that climate change will impact migration patterns.

anh ấy đưa ra giả thuyết rằng biến đổi khí hậu sẽ tác động đến các mô hình di cư.

the professor theorizes about the nature of consciousness.

giáo sư đưa ra giả thuyết về bản chất của ý thức.

she theorizes that early exposure to music enhances learning.

cô ấy đưa ra giả thuyết rằng việc tiếp xúc sớm với âm nhạc nâng cao khả năng học tập.

the analyst theorizes that market trends can predict economic shifts.

nhà phân tích đưa ra giả thuyết rằng xu hướng thị trường có thể dự đoán sự thay đổi kinh tế.

he theorizes that genetics plays a significant role in behavior.

anh ấy đưa ra giả thuyết rằng di truyền học đóng vai trò quan trọng trong hành vi.

the psychologist theorizes about the effects of childhood trauma.

nhà tâm lý học đưa ra giả thuyết về tác động của chấn thương thời thơ ấu.

she theorizes that urban living affects social interactions.

cô ấy đưa ra giả thuyết rằng cuộc sống đô thị ảnh hưởng đến tương tác xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay