thermogenic

[Mỹ]/[ˈθɜːmədʒenɪk]/
[Anh]/[ˈθɜːrmədʒenɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tạo ra nhiệt; liên quan đến hoặc liên quan đến việc sản xuất nhiệt; của hoặc liên quan đến phản ứng hóa học giải phóng nhiệt.
n. Một chất hoặc quá trình tạo ra nhiệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

thermogenic effect

Hiệu ứng sinh nhiệt

thermogenic properties

Tính chất sinh nhiệt

thermogenic compound

Hợp chất sinh nhiệt

thermogenic action

Hành động sinh nhiệt

thermogenic fat

Chất béo sinh nhiệt

thermogenic ingredients

Thành phần sinh nhiệt

thermogenic activity

Hoạt động sinh nhiệt

thermogenic potential

Tiềm năng sinh nhiệt

thermogenic boost

Tăng cường sinh nhiệt

thermogenic process

Quy trình sinh nhiệt

Câu ví dụ

the thermogenic cream promised to boost metabolism and burn fat.

Chiếc kem thermogenic hứa hẹn sẽ tăng cường chuyển hóa và đốt cháy mỡ.

we researched thermogenic supplements for potential weight loss benefits.

Chúng tôi đã nghiên cứu các chất bổ sung thermogenic để tìm hiểu về lợi ích giảm cân tiềm năng.

the workout included thermogenic exercises to increase core temperature.

Bài tập bao gồm các bài tập thermogenic để tăng nhiệt độ cơ thể.

some people use thermogenic pre-workout to enhance their training.

Một số người sử dụng chất bổ sung thermogenic trước buổi tập để cải thiện hiệu quả tập luyện của họ.

the study investigated the effects of a thermogenic compound on energy expenditure.

Nghiên cứu đã khảo sát tác động của một hợp chất thermogenic đến việc tiêu hao năng lượng.

be cautious with thermogenic ingredients, especially if you have high blood pressure.

Hãy cẩn trọng với các thành phần thermogenic, đặc biệt nếu bạn có huyết áp cao.

the thermogenic effect can lead to increased sweating and a feeling of warmth.

Tác dụng thermogenic có thể gây ra tình trạng ra mồ hôi nhiều hơn và cảm giác nóng.

she preferred a natural thermogenic fat burner over synthetic options.

Cô ấy ưa chuộng một chất đốt mỡ thermogenic tự nhiên hơn các lựa chọn tổng hợp.

the product claimed to have a powerful thermogenic action.

Sản phẩm khẳng định có tác dụng thermogenic mạnh mẽ.

always consult a doctor before taking thermogenic supplements.

Luôn tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng các chất bổ sung thermogenic.

the thermogenic properties of chili peppers are well-known.

Tính chất thermogenic của ớt là điều được biết đến rộng rãi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay