heat-generating device
thiết bị tỏa nhiệt
heat-generating process
quá trình tỏa nhiệt
highly heat-generating
tỏa nhiệt mạnh
heat-generating element
phần tử tỏa nhiệt
heat-generating system
hệ thống tỏa nhiệt
heat-generating material
vật liệu tỏa nhiệt
heat-generating source
nguồn tỏa nhiệt
heat-generating unit
đơn vị tỏa nhiệt
heat-generating capacity
năng lực tỏa nhiệt
the heat-generating component was causing the device to overheat.
Chi tiết tạo nhiệt đang gây ra hiện tượng quá nhiệt cho thiết bị.
we needed a heat-generating system for the greenhouse during winter.
Chúng ta cần một hệ thống tạo nhiệt cho nhà kính vào mùa đông.
the new engine design incorporates a highly efficient heat-generating process.
Thiết kế động cơ mới tích hợp quy trình tạo nhiệt hiệu quả cao.
careful consideration was given to the heat-generating potential of the material.
Người ta đã cân nhắc kỹ tiềm năng tạo nhiệt của vật liệu.
the heat-generating pad provided soothing relief for his aching back.
Chiếc đệm tạo nhiệt cung cấp sự dễ chịu cho lưng đau nhức của anh ấy.
excessive heat-generating activity can damage sensitive electronic components.
Hoạt động tạo nhiệt quá mức có thể làm hỏng các linh kiện điện tử nhạy cảm.
the heat-generating process requires constant monitoring and adjustment.
Quy trình tạo nhiệt đòi hỏi phải giám sát và điều chỉnh liên tục.
we are researching new, low-cost heat-generating technologies.
Chúng tôi đang nghiên cứu các công nghệ tạo nhiệt mới, chi phí thấp.
the heat-generating element in the radiator needs replacing.
Phần tử tạo nhiệt trong bộ tản nhiệt cần được thay thế.
the heat-generating properties of the soil were analyzed for the project.
Các đặc tính tạo nhiệt của đất đã được phân tích cho dự án.
the heat-generating coils are essential for the device's functionality.
Các cuộn dây tạo nhiệt là cần thiết cho chức năng của thiết bị.
heat-generating device
thiết bị tỏa nhiệt
heat-generating process
quá trình tỏa nhiệt
highly heat-generating
tỏa nhiệt mạnh
heat-generating element
phần tử tỏa nhiệt
heat-generating system
hệ thống tỏa nhiệt
heat-generating material
vật liệu tỏa nhiệt
heat-generating source
nguồn tỏa nhiệt
heat-generating unit
đơn vị tỏa nhiệt
heat-generating capacity
năng lực tỏa nhiệt
the heat-generating component was causing the device to overheat.
Chi tiết tạo nhiệt đang gây ra hiện tượng quá nhiệt cho thiết bị.
we needed a heat-generating system for the greenhouse during winter.
Chúng ta cần một hệ thống tạo nhiệt cho nhà kính vào mùa đông.
the new engine design incorporates a highly efficient heat-generating process.
Thiết kế động cơ mới tích hợp quy trình tạo nhiệt hiệu quả cao.
careful consideration was given to the heat-generating potential of the material.
Người ta đã cân nhắc kỹ tiềm năng tạo nhiệt của vật liệu.
the heat-generating pad provided soothing relief for his aching back.
Chiếc đệm tạo nhiệt cung cấp sự dễ chịu cho lưng đau nhức của anh ấy.
excessive heat-generating activity can damage sensitive electronic components.
Hoạt động tạo nhiệt quá mức có thể làm hỏng các linh kiện điện tử nhạy cảm.
the heat-generating process requires constant monitoring and adjustment.
Quy trình tạo nhiệt đòi hỏi phải giám sát và điều chỉnh liên tục.
we are researching new, low-cost heat-generating technologies.
Chúng tôi đang nghiên cứu các công nghệ tạo nhiệt mới, chi phí thấp.
the heat-generating element in the radiator needs replacing.
Phần tử tạo nhiệt trong bộ tản nhiệt cần được thay thế.
the heat-generating properties of the soil were analyzed for the project.
Các đặc tính tạo nhiệt của đất đã được phân tích cho dự án.
the heat-generating coils are essential for the device's functionality.
Các cuộn dây tạo nhiệt là cần thiết cho chức năng của thiết bị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay