thermophiles

[Mỹ]/[ˈθɜːməfɪlz]/
[Anh]/[ˈθɜːrməˌfɪlz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một sinh vật phát triển tốt trong môi trường nhiệt độ cao; Một người thích hoặc tìm kiếm môi trường nóng.

Cụm từ & Cách kết hợp

thermophiles thrive

Các vi sinh vật嗜热菌 sinh sôi

studying thermophiles

Nghiên cứu các vi sinh vật嗜热菌

extreme thermophiles

Các vi sinh vật嗜热菌 cực đoan

thermophiles found

Các vi sinh vật嗜热菌 được phát hiện

thermophiles use

Các vi sinh vật嗜热菌 sử dụng

thermophiles exist

Các vi sinh vật嗜热菌 tồn tại

Câu ví dụ

thermophiles thrive in extremely hot environments, like volcanic vents.

Vi khuẩn嗜热菌 sinh sống trong môi trường cực nóng, như các khe núi lửa.

researchers are studying thermophiles for their unique enzymes.

Nghiên cứu viên đang nghiên cứu vi khuẩn嗜热菌 vì các enzyme độc đáo của chúng.

the geothermal vents provide a habitat for specialized thermophiles.

Các khe núi lửa địa nhiệt cung cấp môi trường sống cho các vi khuẩn嗜热菌 chuyên biệt.

thermophiles are used in industrial processes like biofuel production.

Vi khuẩn嗜热菌 được sử dụng trong các quy trình công nghiệp như sản xuất nhiên liệu sinh học.

understanding thermophiles can lead to new biotechnological applications.

Hiểu về vi khuẩn嗜热菌 có thể dẫn đến các ứng dụng công nghệ sinh học mới.

certain thermophiles can withstand temperatures exceeding 80°c.

Một số vi khuẩn嗜热菌 có thể chịu được nhiệt độ vượt quá 80°C.

the study of thermophiles reveals fascinating adaptations to heat.

Nghiên cứu về vi khuẩn嗜热菌 tiết lộ những thích nghi thú vị với nhiệt.

thermophiles often possess heat-stable proteins and enzymes.

Vi khuẩn嗜热菌 thường có các protein và enzyme ổn định nhiệt.

scientists investigate thermophiles to find novel drug targets.

Các nhà khoa học nghiên cứu vi khuẩn嗜热菌 để tìm ra các mục tiêu thuốc mới.

thermophiles play a crucial role in sulfur cycling in hot springs.

Vi khuẩn嗜热菌 đóng vai trò quan trọng trong chu trình lưu huỳnh trong các suối nước nóng.

the extreme conditions favor the growth of thermophilic microorganisms.

Các điều kiện khắc nghiệt thuận lợi cho sự phát triển của vi sinh vật嗜热菌.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay