thicken

[Mỹ]/'θɪk(ə)n/
[Anh]/'θɪkən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. làm dày hơn; làm mờ; làm phức tạp hơn

vi. trở nên dày đặc hơn; trở nên dày hơn; trở nên mờ; trở nên dày hơn; trở nên phức tạp hơn
Word Forms
quá khứ phân từthickened
ngôi thứ ba số ítthickens
thì quá khứthickened
hiện tại phân từthickening
số nhiềuthickens

Cụm từ & Cách kết hợp

thicken the sauce

làm đặc nước sốt

thicken the soup

làm đặc món súp

thicken the hair

làm dày tóc

thicken the plot

làm cho cốt truyện thêm kịch tính

thicken the mixture

làm đặc hỗn hợp

thicken the gravy

làm đặc nước sốt thịt nướng

thicken the consistency

làm đặc độ đặc

thicken with flour

làm đặc bằng bột mì

thicken with cornstarch

làm đặc bằng bột ngô

thicken with gelatin

làm đặc bằng gelatin

Câu ví dụ

stir in a thickening of flour and water.

Khuấy đều hỗn hợp làm đặc từ bột mì và nước.

Thicken the sauce with cornstarch. The crowd thickened near the doorway.

Làm đặc nước sốt bằng tinh bột ngô. Đám đông tụ tập gần cửa ra vào.

We’ll add some flour to thicken the soup.

Chúng ta sẽ thêm một ít bột mì để làm đặc món súp.

a hazardous journey through thickening fog.

Một chuyến đi nguy hiểm xuyên qua màn sương dày đặc.

The leader's departure thickens the problems. Our apprehension thickened.

Sự ra đi của nhà lãnh đạo làm trầm trọng thêm các vấn đề. Sự lo lắng của chúng tôi đã tăng lên.

Corn starch is used as a thickener in stews.

Tinh bột ngô được sử dụng làm chất làm đặc trong các món hầm.

his lip was beginning to thicken and welt from the blow.

khi môi của anh bắt đầu sưng và nóng lên do cú đánh.

Objective To investigate the diagnostic value of prerenal fascial thickening in CT of acute pancreatitis.

Mục tiêu Nghiên cứu giá trị chẩn đoán của tình trạng dày dặn màng trước thận trong CT viêm tụy cấp.

Aha, so both Karen and Steve had the day off work yesterday? The plot thickens!

Aha, vậy thì cả Karen và Steve đều có ngày nghỉ làm việc vào ngày hôm qua? Cốt truyện đang trở nên thú vị hơn!

Fig.6 showing the secondary thickening between the gyres of the helix (arrow).

Hình 6 cho thấy sự dày lên thứ cấp giữa các vòng xoắn của helix (mũi tên).

Imageologically,a dense patching or nodosity could be seen,wih a thickened folial structure.

Về mặt hình ảnh học, có thể thấy các mảng dày đặc hoặc nốt sần, với cấu trúc lá dày lên.

petiole 8--20 cm, thickened into a cylindric pulvinus;

Gióm dài 8--20 cm, dày lên thành một pulvinus hình trụ;

A rib or a riblike part,such as the midrib of a leaf or a thickened anterior vein or margin of an insect's wing.

Một xương sườn hoặc một bộ phận có hình xương sườn, chẳng hạn như gân lá hoặc mạch máu trước hoặc mép dày của cánh côn trùng.

With Algae and Aquatic extracts to thicken and texturize. For volume or sexy, loose tousled styles.

Với chiết xuất tảo và các chất chiết xuất dưới nước để làm đặc và tạo kết cấu. Dành cho kiểu tóc lớn, gợi cảm, tự nhiên.

embryonic axes Primitive differentiation of the embryo?; an elongate thickening of blastodermal tissue.

Các trục phôi Primitive phân hóa của phôi?; sự dày lên kéo dài của mô tạo nảy mầm.

The stone cells came from the thin cell walls by the walls thicken and then lignifying;

Các tế bào đá đến từ các thành tế bào mỏng dọc theo các bức tường dày lên và sau đó hóa gỗ.

Bronchial wall thickening or "peribronchial cuffing" is the easiest of these two findings to recognize.

Dày lên thành phế quản hoặc "phình phế quản" là một trong những phát hiện dễ nhận thấy nhất.

Results The prerenal fascial thickening were seen in all cases( 55/55) ,and none of cases revealed prerenal fascial thickening among 30 tumor patients.

Kết quả: Sự dày lên của màng bao thận trước được thấy ở tất cả các trường hợp (55/55), và không có trường hợp nào cho thấy sự dày lên của màng bao thận trước trong số 30 bệnh nhân ung thư.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay