thixotropically

[Mỹ]/θɪkˈsɒtrəpɪkli/
[Anh]/θɪkˈsɑːtrəpɪkli/

Dịch

adv. theo cách thixotropic; có tính chất là trở nên ít nhớt hơn khi chịu tác dụng của lực hoặc sự kích động và trở lại trạng thái nhớt hơn khi để yên.

Câu ví dụ

the drilling mud behaves thixotropically under varying pressure conditions.

Bùn khoan có hành vi thixotropy dưới các điều kiện áp suất khác nhau.

the paint flows thixotropically, becoming less viscous when agitated.

Nguyên liệu sơn chảy theo tính chất thixotropy, trở nên ít nhớt hơn khi khuấy trộn.

this cosmetic gel exhibits thixotropically properties that make it ideal for skincare.

Gel mỹ phẩm này thể hiện các tính chất thixotropy khiến nó trở nên lý tưởng cho việc chăm sóc da.

the food additive functions thixotropically to improve texture consistency.

Phụ gia thực phẩm hoạt động theo tính chất thixotropy để cải thiện độ nhất quán của kết cấu.

industrial coatings often act thixotropically to prevent sagging during application.

Các lớp phủ công nghiệp thường hoạt động theo tính chất thixotropy để ngăn ngừa chảy xệ trong quá trình thi công.

the printing ink reacts thixotropically when subjected to mechanical stress.

Mực in phản ứng theo tính chất thixotropy khi chịu tác dụng của ứng suất cơ học.

some pharmaceutical formulations display thixotropically characteristics for controlled release.

Một số công thức thuốc có đặc tính thixotropy để giải phóng có kiểm soát.

the hydrogel operates thixotropically, providing stability when at rest.

Gel hydro hoạt động theo tính chất thixotropy, mang lại sự ổn định khi ở trạng thái tĩnh.

the adhesive behaves thixotropically, allowing easy application with minimal mess.

Chất kết dính có hành vi thixotropy, cho phép dễ dàng thi công với ít bẩn tối thiểu.

lubricants can be engineered to perform thixotropically in extreme conditions.

Chất bôi trơn có thể được thiết kế để hoạt động theo tính chất thixotropy trong điều kiện khắc nghiệt.

the ceramic slurry exhibits thixotropically behavior during the molding process.

Hỗn hợp gốm thể hiện hành vi thixotropy trong quá trình tạo hình.

thixotropically designed sealants maintain their shape until activated by force.

Thiết kế sealant thixotropy duy trì hình dạng của chúng cho đến khi được kích hoạt bởi lực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay