pseudoplastically

[Mỹ]//ˌsjuːdəʊˈplæstɪkli//
[Anh]//ˌsuːdoʊˈplæstɪkli//

Dịch

adv. Theo cách giả dẻo; như một chất giả dẻo mà độ nhớt giảm khi chịu ứng suất cắt.

Cụm từ & Cách kết hợp

flows pseudoplastically

dòng chảy giả đàn hồi

behaves pseudoplastically

tác động giả đàn hồi

deforms pseudoplastically

biến dạng giả đàn hồi

acting pseudoplastically

tác động giả đàn hồi

exhibits pseudoplastically

thể hiện tính giả đàn hồi

thins pseudoplastically

trở nên mỏng hơn giả đàn hồi

shears pseudoplastically

cắt tỉa giả đàn hồi

responds pseudoplastically

phản ứng giả đàn hồi

contracts pseudoplastically

co rút giả đàn hồi

yielding pseudoplastically

chịu tải giả đàn hồi

Câu ví dụ

the polymer solution behaves pseudoplastically under shear stress conditions.

dung dịch polyme có hiện tượng chảy nhớt giả dưới các điều kiện ứng suất cắt.

many drilling fluids flow pseudoplastically through narrow channels.

nhiều dung dịch khoan chảy nhớt giả qua các kênh hẹp.

the paint thins pseudoplastically when brushed quickly across surfaces.

nguyên liệu sơn loãng lại theo kiểu chảy nhớt giả khi được sơn nhanh trên bề mặt.

blood exhibits pseudoplastic behavior in microvessels throughout the body.

máu có hiện tượng chảy nhớt giả trong các mạch máu nhỏ trên khắp cơ thể.

the molten plastic flows pseudoplastically during injection molding processes.

nhựa nóng chảy theo kiểu chảy nhớt giả trong quá trình tạo khuôn bằng cách tiêm.

certain food products demonstrate pseudoplastic properties when stirred vigorously.

một số sản phẩm thực phẩm thể hiện tính chất chảy nhớt giả khi được khuấy mạnh.

the ink shears pseudoplastically in high-speed printing operations.

mực in chảy nhớt giả khi vận hành in tốc độ cao.

clay suspensions respond pseudoplastically to applied mechanical forces.

dung dịch đất sét phản ứng theo kiểu chảy nhớt giả với các lực cơ học tác dụng.

the gel-like substance functions pseudoplastically under varying shear rates.

chất gel hoạt động theo kiểu chảy nhớt giả dưới các tốc độ cắt khác nhau.

ketchup flows pseudoplastically when shaken and squeezed from bottles.

tương cà chua chảy nhớt giả khi lắc và vắt ra khỏi chai.

the drilling mud reduces viscosity pseudoplastically at high pump speeds.

bùn khoan giảm độ nhớt theo kiểu chảy nhớt giả ở tốc độ bơm cao.

these synthetic polymers act pseudoplastically during extrusion processes.

những polyme tổng hợp này hoạt động theo kiểu chảy nhớt giả trong quá trình ép đùn.

the cosmetic cream spreads pseudoplastically when applied to skin.

kem dưỡng da trải rộng theo kiểu chảy nhớt giả khi thoa lên da.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay