| số nhiều | thumpers |
thumper rabbit
thỏ thumper
thumper sound
tiếng thumper
thumper effect
hiệu ứng thumper
thumper style
phong cách thumper
thumper dance
nhảy thumper
thumper toy
đồ chơi thumper
thumper movie
phim thumper
thumper game
trò chơi thumper
thumper friend
bạn thumper
thumper joke
chúm thumper
the thumper in the movie made everyone laugh.
nhân vật thumper trong phim khiến mọi người bật cười.
he bought a thumper to help with his gardening.
anh ấy đã mua một con thumper để giúp làm vườn.
my friend has a pet thumper that loves to hop around.
bạn của tôi có một con thumper làm thú cưng rất thích nhảy xung quanh.
the thumper's loud noise scared the birds away.
tiếng ồn lớn của con thumper đã khiến những con chim sợ hãi.
we named our rabbit thumper after the character.
chúng tôi đã đặt tên chú thỏ của mình là thumper sau nhân vật.
she uses a thumper to break up the soil.
cô ấy dùng thumper để phá vỡ đất.
the children love to watch thumper in the cartoons.
các con trẻ rất thích xem thumper trong phim hoạt hình.
thumper is known for his playful personality.
thumper nổi tiếng với tính cách nghịch ngợm.
the thumper helped us finish the project faster.
con thumper đã giúp chúng tôi hoàn thành dự án nhanh hơn.
thumper rabbit
thỏ thumper
thumper sound
tiếng thumper
thumper effect
hiệu ứng thumper
thumper style
phong cách thumper
thumper dance
nhảy thumper
thumper toy
đồ chơi thumper
thumper movie
phim thumper
thumper game
trò chơi thumper
thumper friend
bạn thumper
thumper joke
chúm thumper
the thumper in the movie made everyone laugh.
nhân vật thumper trong phim khiến mọi người bật cười.
he bought a thumper to help with his gardening.
anh ấy đã mua một con thumper để giúp làm vườn.
my friend has a pet thumper that loves to hop around.
bạn của tôi có một con thumper làm thú cưng rất thích nhảy xung quanh.
the thumper's loud noise scared the birds away.
tiếng ồn lớn của con thumper đã khiến những con chim sợ hãi.
we named our rabbit thumper after the character.
chúng tôi đã đặt tên chú thỏ của mình là thumper sau nhân vật.
she uses a thumper to break up the soil.
cô ấy dùng thumper để phá vỡ đất.
the children love to watch thumper in the cartoons.
các con trẻ rất thích xem thumper trong phim hoạt hình.
thumper is known for his playful personality.
thumper nổi tiếng với tính cách nghịch ngợm.
the thumper helped us finish the project faster.
con thumper đã giúp chúng tôi hoàn thành dự án nhanh hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay