thylakoid

[Mỹ]/ˈθaɪləkɔɪd/
[Anh]/ˈθaɪləkɔɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khoang có màng bên trong lục lạp nơi xảy ra quá trình quang hợp

Cụm từ & Cách kết hợp

thylakoid membrane

màng thylakoid

thylakoid space

khoảng trống thylakoid

thylakoid stacking

xếp chồng thylakoid

thylakoid lumen

lumen thylakoid

thylakoid structure

cấu trúc thylakoid

thylakoid pigment

hắc tố thylakoid

thylakoid function

chức năng thylakoid

thylakoid isolation

cách ly thylakoid

thylakoid proteins

protein thylakoid

thylakoid electron

electron thylakoid

Câu ví dụ

the thylakoid membranes are crucial for photosynthesis.

màng thylakoid rất quan trọng cho quá trình quang hợp.

chlorophyll is located within the thylakoid structure.

diệp lục tố nằm trong cấu trúc thylakoid.

thylakoids play a key role in converting light energy.

thylakoid đóng vai trò quan trọng trong việc chuyển đổi năng lượng ánh sáng.

in plants, thylakoids are found in chloroplasts.

ở thực vật, thylakoid được tìm thấy trong lục lạp.

the thylakoid lumen contains various proteins.

lumen thylakoid chứa nhiều loại protein.

electron transport occurs in the thylakoid membranes.

vận chuyển electron xảy ra trong màng thylakoid.

thylakoid stacking increases the efficiency of photosynthesis.

xếp chồng thylakoid làm tăng hiệu quả của quá trình quang hợp.

research on thylakoids can lead to advances in bioenergy.

nghiên cứu về thylakoid có thể dẫn đến những tiến bộ trong lĩnh vực năng lượng sinh học.

thylakoids absorb light to initiate the photosynthetic process.

thylakoid hấp thụ ánh sáng để khởi động quá trình quang hợp.

understanding thylakoid function is essential for plant biology.

hiểu rõ chức năng của thylakoid là điều cần thiết cho sinh học thực vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay