tie-up

[Mỹ]/ˈtaɪ ʌp/
[Anh]/ˈtaɪ ʌp/

Dịch

n. thứ gì đó được buộc hoặc gắn chặt; chuồng gia súc; sự hợp tác; sự liên minh; sự kết nối hoặc mối quan hệ.
Word Forms
số nhiềutie-ups

Cụm từ & Cách kết hợp

tie-up with

hợp tác

major tie-up

hợp tác lớn

tie-up deal

thỏa thuận hợp tác

avoid a tie-up

tránh hợp tác

new tie-up

hợp tác mới

tie-up talks

các cuộc đàm phán hợp tác

strategic tie-up

hợp tác chiến lược

tie-up plans

kế hoạch hợp tác

any tie-ups?

có hợp tác nào không?

potential tie-up

hợp tác tiềm năng

Câu ví dụ

the company announced a strategic tie-up with a major distributor.

công ty đã công bố một liên minh chiến lược với một nhà phân phối lớn.

we're exploring a potential tie-up to expand our market reach.

chúng tôi đang xem xét một liên minh tiềm năng để mở rộng phạm vi thị trường của chúng tôi.

the merger represents a significant tie-up in the tech industry.

sự sáp nhập đại diện cho một liên minh đáng kể trong ngành công nghệ.

a joint venture is a common form of tie-up between businesses.

liên doanh là một hình thức liên minh phổ biến giữa các doanh nghiệp.

the two firms are seeking a tie-up to share resources and costs.

hai công ty đang tìm kiếm một liên minh để chia sẻ nguồn lực và chi phí.

the government encouraged a tie-up between public and private sectors.

chính phủ khuyến khích một liên minh giữa khu vực công và tư.

this tie-up will allow us to offer a wider range of services.

liên minh này sẽ cho phép chúng tôi cung cấp một loạt dịch vụ rộng hơn.

the media reported on the proposed tie-up between the two companies.

các phương tiện truyền thông đưa tin về đề xuất liên minh giữa hai công ty.

the successful tie-up resulted in increased profits for both parties.

thành công của liên minh đã dẫn đến tăng lợi nhuận cho cả hai bên.

they are looking for a long-term tie-up rather than a short-term deal.

họ đang tìm kiếm một liên minh lâu dài hơn là một thỏa thuận ngắn hạn.

the research team proposed a tie-up with a pharmaceutical company.

nhóm nghiên cứu đã đề xuất một liên minh với một công ty dược phẩm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay