timber

[Mỹ]/ˈtɪmbə(r)/
[Anh]/ˈtɪmbər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. gỗ, gỗ xây dựng; cây, xà.
Word Forms
thì quá khứtimbered
số nhiềutimbers
quá khứ phân từtimbered

Cụm từ & Cách kết hợp

timber industry

công nghiệp gỗ

timber harvesting

khai thác gỗ

timber processing

xử lý gỗ

timber tree

cây gỗ

timber structure

cấu trúc gỗ

sawn timber

gỗ xẻ

seasoned timber

gỗ đã qua xử lý

standing timber

gỗ còn nguyên trạng

timber frame

khung gỗ

Câu ví dụ

timber a mine shaft.

gỗ một đường hầm mỏ.

the superb carpentry of the timber roof.

công việc mộc tuyệt vời của mái gỗ.

the timbered banqueting hall.

hội trường tiệc với những cột gỗ.

Timber seasons quickly in the wind.

Gỗ thường nhanh chóng bị ảnh hưởng bởi thời tiết trong gió.

A timber fell from the roof.

Một khúc gỗ rơi từ mái nhà.

they boated the timber down the lake.

Họ đưa khúc gỗ xuống hồ bằng thuyền.

all imports of timber are in compliance with regulations.

tất cả các khoản nhập khẩu gỗ đều tuân thủ các quy định.

The timber has seasoned well.

Gỗ đã được tẩm ướp tốt.

C-timber has no knots in it.

Gỗ C không có các nút thắt.

an area poor in timber and coal; a diet poor in calcium.

Một khu vực nghèo về gỗ và than; một chế độ ăn thiếu canxi.

timber used for the production of lumber and paper.

Gỗ được sử dụng để sản xuất gỗ và giấy.

They logged the timber into 7-foot length.

Họ đã xẻ gỗ thành từng đoạn dài 7 feet.

One quality of this kind of timber is that it can be sawn easily.

Một đặc tính của loại gỗ này là nó có thể dễ dàng bị cưa.

The timber has started to decay.

Gỗ đã bắt đầu mục nát.

Ví dụ thực tế

And a century later, engineers developed cross-laminated timber, or CLT.

Và một thế kỷ sau, các kỹ sư đã phát triển gỗ dán đa lớp chéo, hay CLT.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

And we team up with elephants to extract valuable timber without trashing the whole forest.

Và chúng tôi hợp tác với voi để khai thác gỗ quý giá mà không phá hủy cả khu rừng.

Nguồn: Human Planet

So-called plyscrapers or timber tower blocks are rising up in Scandinavia and elsewhere.

Những tòa nhà gỗ cao tầng được gọi là 'plyscraper' đang mọc lên ở Scandinavia và các nơi khác.

Nguồn: BBC English Unlocked

Once finished, this eight-storey office block will be the Copenhagen's largest timber structure.

Khi hoàn thành, tòa nhà văn phòng cao tám tầng này sẽ là công trình gỗ lớn nhất của Copenhagen.

Nguồn: BBC English Unlocked

Most consist of timber frames that rest on stone blocks.

Hầu hết bao gồm các khung gỗ đặt trên các khối đá.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

" Here's the cash for the timber."

". Đây là tiền mặt cho gỗ."

Nguồn: American Elementary School English 5

Timber is smuggled out of Cambodia in boats and trucks.

Gỗ bị buôn lậu ra khỏi Campuchia bằng thuyền và xe tải.

Nguồn: The Economist - International

Environmentalists say that narcotraffickers have diversified into environmental crimes, such as smuggling ill-gotten timber and endangered animals.

Các nhà hoạt động môi trường cho biết những kẻ buôn ma túy đã đa dạng hóa vào các tội phạm môi trường, chẳng hạn như buôn lậu gỗ bất hợp pháp và động vật có nguy cơ tuyệt chủng.

Nguồn: The Economist (Summary)

Waves tossed the boat around, and the timbers groaned.

Sóng biển quăng chiếc thuyền qua lại, và các thanh gỗ kêu cót két.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2015 Collection

He cut trees down illegally to sell as timber.

Anh ta đốn cây trái phép để bán làm gỗ.

Nguồn: VOA Special May 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay