tingling

[Mỹ]/'tiŋɡliŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cảm giác châm chích hoặc đau nhói; cảm giác tê tê; cảm giác tê liệt.
Word Forms
hiện tại phân từtingling
số nhiềutinglings

Cụm từ & Cách kết hợp

tingling sensation

cảm giác tê tê

feeling tingling

cảm giác tê

tingling in fingers

tê ở ngón tay

tingling down spine

tê dọc sống

tingling in feet

tê ở chân

Câu ví dụ

she was tingling with excitement.

Cô ấy cảm thấy rạo rực phấn khích.

tingling and numbness in the extremities.

tê và ngứa ran ở các ngón tay và ngón chân.

I felt a tingling sensation in my fingers.

Tôi cảm thấy một cảm giác tê tê trên ngón tay.

The cold wind sent a tingling feeling down my spine.

Gió lạnh khiến tôi cảm thấy tê dọc sống lưng.

Her touch left a tingling sensation on my skin.

Chạm tay của cô ấy khiến tôi cảm thấy tê tê trên da.

The tingling in my legs told me I had been sitting for too long.

Cảm giác tê ở chân tôi cho biết tôi đã ngồi quá lâu.

The tingling anticipation of the upcoming event kept me excited.

Sự mong đợi rạo rực trước sự kiện sắp tới khiến tôi luôn phấn khích.

The tingling sensation spread from my toes to my ankles.

Cảm giác tê tê lan từ ngón chân đến mắt cá chân của tôi.

The tingling in my cheeks indicated that I was blushing.

Cảm giác tê trên má tôi cho thấy tôi đang đỏ mặt.

The tingling sensation in my scalp made me feel alive.

Cảm giác tê trên da đầu khiến tôi cảm thấy sống động.

The tingling excitement of the crowd filled the air.

Sự phấn khích rạo rực của đám đông tràn ngập không khí.

The tingling sensation after a workout is a sign of progress.

Cảm giác tê tê sau khi tập luyện là dấu hiệu của sự tiến bộ.

Ví dụ thực tế

Every nerve in Harry's body was tingling unpleasantly.

Mỗi dây thần kinh trong cơ thể Harry đang tê dại khó chịu.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

The tingle thing was DEFINITELY tingling as Peter turned around.

Cảm giác tê dại đó chắc chắn đang tê dại khi Peter quay lại.

Nguồn: Spider-Man: No Way Home

It can also cause symptoms like tingling around the mouth, seizures, and bone pain.

Nó cũng có thể gây ra các triệu chứng như tê ở quanh miệng, co giật và đau xương.

Nguồn: Osmosis - Urinary

A tingling sensation was spreading through him, paralysing his arms, legs and brain.

Một cảm giác tê dại lan tỏa khắp người, khiến tay, chân và não bộ của anh bị tê liệt.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

You feel all your ecological senses tingling.

Bạn cảm thấy tất cả các giác quan sinh thái của mình đang tê.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2022 Collection

You're experiencing nausea, chills and tingling, huh?

Bạn đang bị buồn nôn, ớn lạnh và tê, đúng không?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

If I started to feel a tingling in my legs, what do you think that might mean?

Nếu tôi bắt đầu cảm thấy tê ở chân, bạn nghĩ điều đó có nghĩa là gì?

Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 2

Do you have a tingling pain in your hand?

Bạn có bị đau tê ở tay không?

Nguồn: Doctor-Patient Conversation in English

In shingles there's typically pain, itching, or tingling in the area where the rash will develop.

Ở bệnh zona, thường có đau, ngứa hoặc tê ở vùng da nơi phát triển mẩn.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

On rare occasions people report feeling a tingling after eating sushi — that's not the wasabi people, it's worms!

Thỉnh thoảng, mọi người báo cáo cảm thấy tê sau khi ăn sushi - đó không phải wasabi đâu mọi người, đó là giun!

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay