shiny tinsels
pháo giấy lấp lánh
colorful tinsels
pháo giấy nhiều màu
glittering tinsels
pháo giấy lấp lánh
decorative tinsels
pháo giấy trang trí
metallic tinsels
pháo giấy kim loại
sparkling tinsels
pháo giấy lấp lánh
festive tinsels
pháo giấy lễ hội
bright tinsels
pháo giấy sáng
long tinsels
pháo giấy dài
thin tinsels
pháo giấy mỏng
she decorated the tree with colorful tinsels.
Cô ấy đã trang trí cây bằng những chiếc kim tuyến màu sắc.
the party was filled with lights and tinsels.
Tiệc tràn ngập ánh đèn và kim tuyến.
he bought tinsels to add sparkle to the celebration.
Anh ấy đã mua kim tuyến để thêm sự lấp lánh cho buổi lễ kỷ niệm.
we used tinsels to wrap the gifts beautifully.
Chúng tôi đã sử dụng kim tuyến để gói quà một cách đẹp đẽ.
the decorations included tinsels and balloons.
Những món đồ trang trí bao gồm kim tuyến và bóng bay.
she loves to play with tinsels during the holidays.
Cô ấy thích chơi đùa với kim tuyến trong suốt kỳ nghỉ lễ.
the stage was adorned with silver tinsels.
Sân khấu được trang trí bằng kim tuyến màu bạc.
he draped tinsels across the mantelpiece.
Anh ấy đã treo kim tuyến lên lò sưởi.
they created a festive atmosphere with tinsels.
Họ đã tạo ra một không khí lễ hội với kim tuyến.
the children enjoyed playing with the shiny tinsels.
Trẻ em thích chơi đùa với những chiếc kim tuyến lấp lánh.
shiny tinsels
pháo giấy lấp lánh
colorful tinsels
pháo giấy nhiều màu
glittering tinsels
pháo giấy lấp lánh
decorative tinsels
pháo giấy trang trí
metallic tinsels
pháo giấy kim loại
sparkling tinsels
pháo giấy lấp lánh
festive tinsels
pháo giấy lễ hội
bright tinsels
pháo giấy sáng
long tinsels
pháo giấy dài
thin tinsels
pháo giấy mỏng
she decorated the tree with colorful tinsels.
Cô ấy đã trang trí cây bằng những chiếc kim tuyến màu sắc.
the party was filled with lights and tinsels.
Tiệc tràn ngập ánh đèn và kim tuyến.
he bought tinsels to add sparkle to the celebration.
Anh ấy đã mua kim tuyến để thêm sự lấp lánh cho buổi lễ kỷ niệm.
we used tinsels to wrap the gifts beautifully.
Chúng tôi đã sử dụng kim tuyến để gói quà một cách đẹp đẽ.
the decorations included tinsels and balloons.
Những món đồ trang trí bao gồm kim tuyến và bóng bay.
she loves to play with tinsels during the holidays.
Cô ấy thích chơi đùa với kim tuyến trong suốt kỳ nghỉ lễ.
the stage was adorned with silver tinsels.
Sân khấu được trang trí bằng kim tuyến màu bạc.
he draped tinsels across the mantelpiece.
Anh ấy đã treo kim tuyến lên lò sưởi.
they created a festive atmosphere with tinsels.
Họ đã tạo ra một không khí lễ hội với kim tuyến.
the children enjoyed playing with the shiny tinsels.
Trẻ em thích chơi đùa với những chiếc kim tuyến lấp lánh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay